Câu tiếng Anh có từ “pass”
3.892 câu thật có từ pass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pass nghĩa là vượt qua. pass là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go across or through. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pass
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After that, the first player is free to pass through the door as well while the second player is keeping it open.
Từ trong câu: pass, first, player, free, door, well, second, keep
«Fireboy and Watergirl in the Forest Temple/Level 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447502 (bản sửa đổi 4672635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Six or seven coaches and three mails passed through the town up and down every day.
Từ trong câu: coach, mail, six, seven, pass, town, up, down
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote about aeroplanes, cars, cities, and posters, but also about older subjects such as love and the passing of time.
Từ trong câu: poster, aeroplane, write, car, city, old, subject, love
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just sitting there and watching got boring so starting to play while at the club was a good way to pass time.
Từ trong câu: bore, sit, watch, get, start, play, club, good
«Australian archer Odette Snazelle in Canberra for nationals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=398899 (bản sửa đổi 4813978). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng pass
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pass trong kho câu?
- Kho câu có 3.892 câu có từ pass hoặc các dạng của từ, trích từ 2.622 tác phẩm và tài liệu. 111 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.269 câu, rồi Bậc B2 với 758 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pass: Quá khứ đơn (793 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (379 câu), Câu phủ định (357 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.