historically
trạng từ- historicallied
- historicallies
- historicallying
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
historically nghĩa là về mặt lịch sử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
historically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: throughout history.
Các nét nghĩa của từ historically
- 1
trạng từ
throughout history
trong suốt lịch sửdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
culturally historically41 lần trong kho sách
historically accurate45 lần trong kho sách
historically marginalized8 lần trong kho sách
historically underrepresented7 lần trong kho sách
- 2
trạng từ
with respect to history
đối với lịch sửdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về historically
historically nghĩa là gì?
historically nghĩa là về mặt lịch sử (bản dịch máy, chưa biên tập). historically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: throughout history.
historically dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ historically có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
historically được dùng trong câu như thế nào?
Historically, such techniques were employed in the first direct observations of electron charge and mass. («Force on a Moving Charge in a Magnetic Field: Examples and Applications», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/historically, mã đối chiếu EV-0F79C4FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng