Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

acquisition

danh từB2
US/ˌækwəˈzɪʃən/
acquisitions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

acquisition nghĩa là mua lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

acquisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of contracting or assuming or acquiring possession of something.

Các nét nghĩa của từ acquisition

  1. 1

    danh từB2

    the act of contracting or assuming or acquiring possession of something

    hành động ký hợp đồng hoặc giả định hoặc giành quyền sở hữu một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • territorial acquisition47 lần trong kho sách

    • valuable acquisition201 lần trong kho sách

    • invaluable acquisition28 lần trong kho sách

    • language acquisition263 lần trong kho sách

    • desirable acquisition43 lần trong kho sách

    • latest acquisition42 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    something acquired

    thứ gì đó có đượcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the cognitive process of acquiring skill or knowledge

    quá trình nhận thức để tiếp thu kỹ năng hoặc kiến thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa learning

Câu hỏi thường gặp về acquisition

acquisition nghĩa là gì?

acquisition nghĩa là mua lại (bản dịch máy, chưa biên tập). acquisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of contracting or assuming or acquiring possession of something.

acquisition dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ acquisition có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

acquisition được dùng trong câu như thế nào?

The transition from gibberish to real words is not obvious(Oller) as this stage often overlaps with the acquisition of an infant’s first words. («Psycholinguistics/Development of Speech Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105678 (bản sửa đổi 2580893).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acquisition, mã đối chiếu EV-687438AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “acquisition” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa acquisition và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The transition from gibberish to real words is not obvious(Oller) as this stage often overlaps with the acquisition of an infant’s first words.
«Psycholinguistics/Development of Speech Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105678 (bản sửa đổi 2580893). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A recent acquisition was a heavy-looking ring on the little finger of his right hand.

Một món đồ mới được mua gần đây là một chiếc nhẫn trông rất nặng ở ngón áp út bàn tay phải của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, Demos. Nguồn: Project Gutenberg #4309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I begin to comprehend it again,” exclaimed Rose, delighted at the acquisition in knowledge she had just made.

“Tôi bắt đầu hiểu lại nó,” Rose thốt lên, vui mừng vì đã tiếp thu được những kiến ​​thức mình vừa có được.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Jack Tier; Or, The Florida Reef. Nguồn: Project Gutenberg #4796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He often emitted these mournful "jokes" until he was declared to be an acquisition to Simla society.

Anh ta thường xuyên đưa ra những "trò đùa" thê lương này cho đến khi bị tuyên bố là người mua lại xã hội Simla.dịch máy, chưa biên tập

George Aberigh-Mackay, Twenty-One Days in India, or, the Tour Of Sir Ali Baba K.C.B.; and, the Teapot Series. Nguồn: Project Gutenberg #13068. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I fancy he is amusing, and I believe he will be a valuable acquisition to my circle of acquaintances.

Tôi nghĩ anh ấy thật thú vị và tôi tin rằng anh ấy sẽ là một sự thu hút có giá trị đối với những người quen của tôi.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, Toppleton's Client; Or, A Spirit in Exile. Nguồn: Project Gutenberg #34171. · Nguyên văn tiếng Anh
In it were seated his servant Porphir, and his new acquisition the young bull-dog.
Nikolai Vasilevich Gogol, Home Life in Russia, Volumes 1 and 2 [Dead Souls]. Nguồn: Project Gutenberg #58070. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The sudden acquisition of friends seemed to have clothed him about with sunlight.
Joseph A. Altsheler, The Quest of the Four: A Story of the Comanches and Buena Vista. Nguồn: Project Gutenberg #40480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mirror neurons have been proposed as a driving force for imitation which lies at the root of much human learning such as language acquisition.

Các tế bào thần kinh phản chiếu đã được đề xuất như một động lực cho sự bắt chước, nằm ở gốc rễ của nhiều hoạt động học tập của con người, chẳng hạn như việc tiếp thu ngôn ngữ.dịch máy, chưa biên tập

«Yawn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20501 (bản sửa đổi 10810289). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yves was acceptable to him; he was indeed an excellent acquisition to a crew such as his.
Pierre Loti, A Tale of Brittany (Mon frère Yves). Nguồn: Project Gutenberg #62667. · Bản dịch tiếng Anh
The Input Hypothesis states that in order for language acquisition to occur, the input must have an appropriate degree of difficulty.

Giả thuyết đầu vào nêu rõ rằng để quá trình tiếp thu ngôn ngữ diễn ra, đầu vào phải có độ khó thích hợp.dịch máy, chưa biên tập

«Autonomous Technology-Assisted Language Learning/Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24859 (bản sửa đổi 4584675). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, providing opportunities for practice and feedback is one highly conducive way to foster the acquisition of production rules.

Vì vậy, tạo cơ hội thực hành và phản hồi là một cách rất có lợi để thúc đẩy việc tiếp thu các quy tắc sản xuất.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Long-Term Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369441 (bản sửa đổi 3110548). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And why should not I make the acquisition in the very spirit of a new settler?
Charles Lever, A Day's Ride: A Life's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #32692. · Nguyên văn tiếng Anh