Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exam

danh từA2
US/ɪɡˈzæm/
exams

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

exam nghĩa là kỳ thi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

exam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of questions or exercises evaluating skill or knowledge.

Các nét nghĩa của từ exam

  1. 1

    danh từA2

    a set of questions or exercises evaluating skill or knowledge

    một bộ câu hỏi hoặc bài tập đánh giá kỹ năng hoặc kiến thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa examination · test

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • oral exam44 lần trong kho sách

    • ap exam38 lần trong kho sách

    • upcoming exam20 lần trong kho sách

    • final exam205 lần trong kho sách

    • clep exam11 lần trong kho sách

    • exam scores35 lần trong kho sách

    • math exam19 lần trong kho sách

    • exam objective26 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về exam

exam nghĩa là gì?

exam nghĩa là kỳ thi (bản dịch máy, chưa biên tập). exam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of questions or exercises evaluating skill or knowledge.

exam dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ exam có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

exam được dùng trong câu như thế nào?

Dr Winter sends his regards, and we shall hear the result of the exam. on Thursday. (Talbot Baines Reed, Follow My Leader: The Boys of Templeton. Nguồn: Project Gutenberg #20991.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exam, mã đối chiếu EV-885B9343. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exam” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa exam và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Dr Winter sends his regards, and we shall hear the result of the exam. on Thursday.
Talbot Baines Reed, Follow My Leader: The Boys of Templeton. Nguồn: Project Gutenberg #20991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The sample provided is a final exam for intermediate algebra.

Mẫu được cung cấp là bài kiểm tra cuối kỳ cho đại số trung cấp.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187971 (bản sửa đổi 4664129). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For anybody interesting in experiential learning by being on the air or even building their own radio, this exam is a great starting point.

Đối với bất kỳ ai quan tâm đến việc học tập trải nghiệm bằng cách phát sóng hoặc thậm chí xây dựng đài phát thanh của riêng mình, kỳ thi này là điểm khởi đầu tuyệt vời.dịch máy, chưa biên tập

«FCC Technician Class Exam Study Guide - 2014-2018», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296317 (bản sửa đổi 3996112). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The addition of online services such as Headspace are critical in the pursuit of a less stressful exam period.

Việc bổ sung các dịch vụ trực tuyến như Headspace là rất quan trọng để giúp học sinh có một kỳ thi bớt căng thẳng hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Exam stress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253085 (bản sửa đổi 2096266). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After an exam, the instructors could make the problems available for others to study and add to open-source sites like this Wikibook.

Sau kỳ thi, những người hướng dẫn có thể cung cấp các bài toán cho người khác nghiên cứu và bổ sung vào các trang nguồn mở như Wikibook này.dịch máy, chưa biên tập

«Mechanics of Materials/Physical Units and Standards/Learning Problems on Physical Units and Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438261 (bản sửa đổi 4071893). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No learning resources (textbooks and lecture notes) are allowed in the exam.

Không được sử dụng tài liệu học tập (sách giáo khoa và ghi chú bài giảng) trong kỳ thi.dịch máy, chưa biên tập

«Physiology of Exercise 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100725 (bản sửa đổi 1518156). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The exams usually focus on your Literature and Science skills.
«College Survival Guide/Preparing for College», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69692 (bản sửa đổi 3795218). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She blamed this on exhaustion caused by a week-long cram session before the exam.
«Ewa Farna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=833732 (bản sửa đổi 7842671). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You know he passed his first musical exam last May.
Humphry, Mrs. Ward, Lady Connie. Nguồn: Project Gutenberg #13501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I suppose you didn't go in for the entrance exam, then?"
Talbot Baines Reed, Follow My Leader: The Boys of Templeton. Nguồn: Project Gutenberg #20991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It's the English Literature book for the exam., you know," Harry answered, with a quiet smile.
Grant Allen, The Beckoning Hand, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38531. · Nguyên văn tiếng Anh
I had no one to ‘cram’ me,--I passed no ‘exams.’
Marie Corelli, Boy: A Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #67113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB