Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lie”

2.724 câu thật có từ lie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lie nghĩa là nằm nghỉ, tọa lạc (bất quy tắc) · nói dối (có quy tắc). lie là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in or assume a horizontal or resting position on a supporting surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lie

Danh sách câu dẫn chứng (2.724 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng lie nằm ở trang từ điển: lie đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lie trong kho câu?
Kho câu có 2.724 câu có từ lie hoặc các dạng của từ, trích từ 1.505 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 836 câu, rồi Bậc B1 với 489 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.