Câu tiếng Anh có từ “lie”
2.346 câu thật có từ lie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lie nghĩa là nằm nghỉ, tọa lạc (bất quy tắc) · nói dối (có quy tắc). lie là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in or assume a horizontal or resting position on a supporting surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lie
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When night comes I lie down and sleep like a child, never once waking until morning.
Từ trong câu: wake, sleep, night, come, lie, down, like, child
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An’ ye had described it to me, ye could have had it three weeks ago. Right well I know where it lies; but it was not I that put it there--first.”
Từ trong câu: ago, week, describe, you, right, well, know, lie
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lie trong kho câu?
- Kho câu có 2.346 câu có từ lie hoặc các dạng của từ, trích từ 1.445 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 735 câu, rồi Bậc B1 với 446 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lie: Quá khứ đơn (327 câu), Câu phủ định (302 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (222 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.