Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lie”

2.523 câu thật có từ lie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lie nghĩa là nằm nghỉ, tọa lạc (bất quy tắc) · nói dối (có quy tắc). lie là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in or assume a horizontal or resting position on a supporting surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lie

Danh sách câu dẫn chứng (141 câu)

Từ hay đi cùng lie

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lie down17.687 lần
lie awake1.614 lần
lie in wait1.902 lần
lie outside1.701 lần
lie dead2.049 lần
lie flat1.136 lần
corn lie917 lần
lie buried917 lần
lie at anchor709 lần
lie hidden745 lần
low lie1.080 lần
lie asleep702 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lie trong kho câu?
Kho câu có 2.523 câu có từ lie hoặc các dạng của từ, trích từ 1.469 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 776 câu, rồi Bậc B1 với 469 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lie: Quá khứ đơn (367 câu), Câu phủ định (327 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (235 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.