succession
danh từC1- successions
succession nghĩa là sự kế thừa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
succession là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a following of one thing after another in time.
Các nét nghĩa của từ succession
- 1
danh từC1
a following of one thing after another in time
nối tiếp điều này đến điều khác trong thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sequence · chronological sequence · successiveness · chronological succession
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rapid succession1.405 lần trong kho sách
quick succession1.458 lần trong kho sách
endless succession254 lần trong kho sách
protestant succession112 lần trong kho sách
constant succession240 lần trong kho sách
apostolic succession69 lần trong kho sách
uninterrupted succession69 lần trong kho sách
apostolical succession51 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a group of people or things arranged or following in order
một nhóm người hoặc đồ vật được sắp xếp hoặc tuân theo thứ tựdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
the action of following in order
hành động tuân theo thứ tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sequence
Câu hỏi thường gặp về succession
succession nghĩa là gì?
succession nghĩa là sự kế thừa (bản dịch máy, chưa biên tập). succession là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a following of one thing after another in time.
succession được dùng trong câu như thế nào?
It was rather the parable of family life that I read in this succession of fair faces and shapely bodies. (Robert Louis Stevenson, The Merry Men, and Other Tales and Fables. Nguồn: Project Gutenberg #344.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/succession, mã đối chiếu EV-59363F37. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng