asleep
tính từA2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
asleep nghĩa là đang ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
asleep là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a state of sleep.
Các nét nghĩa của từ asleep
- 1
tính từA2
in a state of sleep
trong trạng thái ngủdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa awake
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fast asleep7.063 lần trong kho sách
fell asleep9.328 lần trong kho sách
fallen asleep2.976 lần trong kho sách
sound asleep2.936 lần trong kho sách
fall asleep2.196 lần trong kho sách
falling asleep1.086 lần trong kho sách
dropped asleep806 lần trong kho sách
falls asleep383 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
lacking sensation
thiếu cảm giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa benumbed · numb
- 3
tính từA2
dead
đã chếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa at peace · at rest · deceased · departed · gone
Câu hỏi thường gặp về asleep
asleep nghĩa là gì?
asleep nghĩa là đang ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập). asleep là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a state of sleep.
asleep dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ asleep có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
asleep được dùng trong câu như thế nào?
My patient is asleep from the effects of the medicine I have given her, and I cannot have her awakened. (Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/asleep, mã đối chiếu EV-E7528941. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng