privately
trạng từB2privately nghĩa là riêng tư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
privately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kept private or confined to those intimately concerned.
Các nét nghĩa của từ privately
- 1
trạng từB2
kept private or confined to those intimately concerned
được giữ kín hoặc chỉ giới hạn cho những người có liên quan mật thiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa in private · in cameraTrái nghĩa publicly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
privately owned277 lần trong kho sách
privately printed140 lần trong kho sách
privately funded36 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
by a private person or interest
bởi một cá nhân hoặc lợi íchdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa publicly
Câu hỏi thường gặp về privately
privately nghĩa là gì?
privately nghĩa là riêng tư (bản dịch máy, chưa biên tập). privately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kept private or confined to those intimately concerned.
privately được dùng trong câu như thế nào?
I've had the boys practicing this long time, privately; and just hungry for a chance to show off.” (Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court. Nguồn: Project Gutenberg #86.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/privately, mã đối chiếu EV-ED72E0B5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng