Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

belly

danh từA2
US/ˈbɛli/
bellies

belly nghĩa là bụng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

belly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis.

Các nét nghĩa của từ belly

  1. 1

    danh từA2

    the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis

    vùng cơ thể của động vật có xương sống giữa ngực và xương chậudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa abdomen · venter · stomach

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • whale's belly48 lần trong kho sách

    • horse's belly73 lần trong kho sách

    • frog's belly31 lần trong kho sách

    • belly ache31 lần trong kho sách

    • animal's belly20 lần trong kho sách

    • rib belly19 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a protruding abdomen

    bụng nhô radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa paunch

  3. 3

    danh từA2

    a part that bulges deeply

    một phần phình ra sâudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về belly

belly nghĩa là gì?

belly nghĩa là bụng (bản dịch máy, chưa biên tập). belly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis.

belly được dùng trong câu như thế nào?

The wings of the bird are spotted and have zebra-like pattern, they also have a grey and tan color neck, throat and belly. («Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/belly, mã đối chiếu EV-20F79EA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “belly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa belly và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The wings of the bird are spotted and have zebra-like pattern, they also have a grey and tan color neck, throat and belly.

Cánh của chim có đốm và có hoa văn giống ngựa vằn, chúng cũng có cổ, họng và bụng màu xám và rám nắng.dịch máy, chưa biên tập

«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I was helped up and my legs tied under his belly.

Tôi được đỡ dậy và hai chân tôi bị trói dưới bụng anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Rolf Boldrewood, Robbery under Arms A Story of Life and Adventure in the Bush and in the Australian Goldfields. Nguồn: Project Gutenberg #1198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Watchful Bedouins lay stretched on their bellies there, with their long muskets in their hands.

Những người Bedouin cảnh giác nằm sấp ở đó, với khẩu súng hỏa mai dài trên tay.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, 'Midst the Wild Carpathians. Nguồn: Project Gutenberg #37339. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
'Tis a noble sight to see them thus pendent by their bellies; to-morrow we shall be hanging by the tongue to fat fricassees.

Thật là một cảnh tượng cao quý khi nhìn thấy họ nằm sấp như vậy; ngày mai chúng ta sẽ được thưởng thức những món ăn béo ngậy.dịch máy, chưa biên tập

Charles de Coster, The Legend of Ulenspiegel, Volume 2 (of 2) And Lamme Goedzak, and their Adventures Heroical, Joyous and Glorious in the Land of Flanders and Elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #40004. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Now ninety of you have gone into the bellies of the sharks.
Louis Becke, Tom Wallis: A Tale of the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #40705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Its top and sides are brown and its belly is clear.
«Odontophrynus americanus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1225756 (bản sửa đổi 10553146). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His shirt had rolled up to his belly, and he lowered it, not from modesty but because he was not warm.
Émile Zola, Germinal. Nguồn: Project Gutenberg #56528. · Bản dịch tiếng Anh
In the human body, there is a large body cavity on the side of the belly, and another on the side of the back.

Trong cơ thể con người, có một khoang cơ thể lớn ở bên bụng và một khoang khác ở phía sau.dịch máy, chưa biên tập

«Body cavity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791091 (bản sửa đổi 7118651). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nabours’ horse was no more than belly deep ahead of them.
Emerson Hough, North of 36. Nguồn: Project Gutenberg #59201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The dorsal surface is a dark blue colour, and the belly is white.

Mặt lưng có màu xanh đậm, bụng màu trắng.dịch máy, chưa biên tập

«Blue shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302866 (bản sửa đổi 10436583). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A third theory is that belly dance was always danced just for entertainment.
«Belly dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134112 (bản sửa đổi 11000589). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The belly is cream-yellow in color with red-brown marks.

Bụng có màu vàng kem với các vết màu nâu đỏ.dịch máy, chưa biên tập

«Gastrotheca dendronastes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280287 (bản sửa đổi 10974204). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0