teem
động từC2- teemed
- teeming
- teems
teem nghĩa là đông đúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
teem là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be teeming, be abuzz.
Các nét nghĩa của từ teem
- 1
động từC2
be teeming, be abuzz
hãy đông đúc, hãy ồn àodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pullulate · swarm
- 2
động từC2
move in large numbers
di chuyển với số lượng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pour · swarm · stream · pullulate
Câu hỏi thường gặp về teem
teem nghĩa là gì?
teem nghĩa là đông đúc (bản dịch máy, chưa biên tập). teem là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: be teeming, be abuzz.
teem được dùng trong câu như thế nào?
You will perceive that this town appears to teem with the Judson family. (M. E. Braddon, Charlotte's Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #9259.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/teem, mã đối chiếu EV-9AFD2CDE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng