Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

purity

danh từC1
US/ˈpjʊɹəti/
purities
Ý nghĩa trọng tâm

purity nghĩa là sự tinh khiết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

purity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being undiluted or unmixed with extraneous material.

Các nét nghĩa của từ purity

  1. 1danh từ
    C1

    being undiluted or unmixed with extraneous material

    →

    không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:pureness
    Trái nghĩa:impurity
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    spotless purity

    71 lần trong kho sách

    angelic purity

    52 lần trong kho sách

    pristine purity

    40 lần trong kho sách

    unsullied purity

    36 lần trong kho sách

    immaculate purity

    36 lần trong kho sách

    virgin purity

    69 lần trong kho sách

    stainless purity

    30 lần trong kho sách

    emblem of purity

    36 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    the state of being unsullied by sin or moral wrong

    →

    tình trạng không bị ô nhiễm bởi tội lỗi hoặc sai trái đạo đức(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:pureness · sinlessness · innocence · whiteness
  3. 3danh từ
    C1

    a woman's virtue or chastity

    →

    đức hạnh hay sự khiết tịnh của một người phụ nữ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:honor · honour · pureness

Câu hỏi thường gặp về purity

purity nghĩa là gì?

purity nghĩa là sự tinh khiết (bản dịch máy, chưa biên tập). purity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being undiluted or unmixed with extraneous material.

purity được dùng trong câu như thế nào?

I know it's hard sometimes; but never give up your purity--never!" (David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/purity, mã đối chiếu EV-DD366A29. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “purity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa purity và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I know it's hard sometimes; but never give up your purity--never!"

Tôi biết đôi khi điều đó thật khó khăn; nhưng đừng bao giờ từ bỏ sự trong sạch của mình - không bao giờ!”dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One law of righteousness, and purity, and goodness we knew, and only one, for man and woman.
Elizabeth Rundle Charles, The Draytons and the Davenants. Nguồn: Project Gutenberg #75740.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Gabriel is an angel of purity, courage, nobleness--the type of the true and good priest!"

Gabriel là một thiên thần của sự thuần khiết, dũng cảm, cao quý - kiểu dáng của một linh mục chân chính và tốt lành!"dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #3342.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
Your impure eyes and heart defile purity itself, and see spots even in the sun.

Đôi mắt và trái tim không trong sạch của bạn làm ô uế chính sự trong sạch và nhìn thấy những vết bẩn ngay cả dưới ánh mặt trời.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600.· Bản dịch tiếng Anh