pureness
danh từ (n)
Pureness có nghĩa là pureness (danh từ) có nghĩa là không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai, không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai.
Định nghĩa Anh - Anh: Being undiluted or unmixed with extraneous material.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.purenessdanh từ (n)
Being undiluted or unmixed with extraneous material.
Không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai.
- •
The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •stainless purity30 lần trong kho sách
- •emblem of purity36 lần trong kho sách
- •
- 2.purenessdanh từ (n)
The state of being unsullied by sin or moral wrong.
Tình trạng không bị ô nhiễm bởi tội lỗi hoặc sai trái đạo đức.
- 3.purenessdanh từ (n)
A woman's virtue or chastity.
Đức hạnh hay sự khiết tịnh của một người phụ nữ.
Từ nguyên học (Etymology): pureness
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
purity ↔ pureness
Mục từ "pureness" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "purity" (không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai).
Họ từ & Biến thể từ loại: pureness
Họ từ của "pureness" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: purity: danh từ (n), pure: tính từ (adj), purify: động từ (v).
không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai
The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.
Nguồn: Marshall, Herbert, R. W. S.: Cathedral Cities of France
không có các yếu tố ngoại lai dưới bất kỳ hình thức nào
One or two captains painted their guns a pure white.
Nguồn: Masefield, John: Sea life in Nelson's time
loại bỏ tạp chất, tăng nồng độ và tách riêng thông qua quá trình chưng cất
And as the flames are soaring to the sky, I, changed and purified, shall soar to heaven.
Nguồn: Lucka, Emil: The Evolution of Love
Cụm từ & Collocations: pureness
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "pureness". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- stainless purity
- emblem of purity
Đồng nghĩa & Sắc thái: pureness
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "pureness" phân theo từng nét nghĩa (không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "pureness" ở nét nghĩa "không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai" (ngoài ra "purity" còn biểu thị: tình trạng không bị ô nhiễm bởi tội lỗi hoặc sai trái đạo đức).
“The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "pureness" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng không bị ô nhiễm bởi tội lỗi hoặc sai trái đạo đức.
Đồng nghĩa trực tiếp với "pureness" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng không bị ô nhiễm bởi tội lỗi hoặc sai trái đạo đức.
Đồng nghĩa trực tiếp với "pureness" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng không bị ô nhiễm bởi tội lỗi hoặc sai trái đạo đức.
Đồng nghĩa với "pureness" ở nét nghĩa "đức hạnh hay sự khiết tịnh của một người phụ nữ" (ngoài ra "honor" còn biểu thị: một biểu tượng hữu hình biểu thị sự chấp thuận hoặc phân biệt).
“The caution of the toast did honor to our village father.”
Câu dẫn chứng văn học: pureness
The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.”The true painter knows no rivalry but with nature, no master but truth, no mistress but purity, no reward but success.Perhaps it was that they missed the soul, the purity and grace and devotion, of the pictures of Bellini and Carpaccio.But it was soon found that they could be had in larger numbers and of greater size and purity by digging.Argument.--Description of god as the Producer of all, and present in every form; his purity from his intangibleness and his great grandeur."That imbecile with his purity talk; going around with a chastity chip on his shoulder like a challenge!"We have shown that the Church established by the Savior in all its pristine beauty and purity was taken from the earth.For the Romans it supplied the ideals of purity, devotion and self‐control which the other cults had lacked.Đọc mở rộng theo CEFR: pureness
Từ vựng bậcC1→“The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.””
Nguồn: Marshall, Herbert, R. W. S.: Cathedral Cities of France
“The true painter knows no rivalry but with nature, no master but truth, no mistress but purity, no reward but success.”
Nguồn: Manning, Anne: The Duchess of Trajetto
Cấu trúc & Vận dụng: “pureness”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “pureness” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “pureness”
Dữ liệu từ nguyên: purity ↔ pureness
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “pureness”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “pureness” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “pureness”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “pureness”:
“The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.””
Gợi ý luyện tập với “pureness”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
pureness (danh từ): không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai
Định nghĩa tiếng Anh: Being undiluted or unmixed with extraneous material.
purity ↔ pureness
Họ từ trong dữ liệu: purity: danh từ (n), pure: tính từ (adj), purify: động từ (v)
stainless purity
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "pureness" trong câu.
emblem of purity
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "pureness" trong câu.
stainless purity
Nét nghĩa mở rộng: the state of being unsullied by sin or moral wrong (tình trạng không bị ô nhiễm bởi tội lỗi hoặc sai trái đạo đức)
Ứng dụng & Mở rộng: “pureness”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “pureness”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “pureness”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “pureness” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “pureness” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: pureness
Hỏi đáp trọng tâmpureness nghĩa là gì (meaning & definition)?
pureness (danh từ) có nghĩa là không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "purity"). being undiluted or unmixed with extraneous material
Từ pureness là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "pureness" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ pureness theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai (Ví dụ: “The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.””) - Nét nghĩa 2 [C1]: tình trạng không bị ô nhiễm bởi tội lỗi hoặc sai trái đạo đức - Nét nghĩa 3 [C1]: đức hạnh hay sự khiết tịnh của một người phụ nữ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ pureness:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ pureness:
stainless purity; emblem of purity
pureness được dùng trong câu như thế nào?
The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.” (Herbert, R. W. S. Marshall, Cathedral Cities of France; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)