Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

skeleton

danh từB1
US/ˈskɛlətən/
skeletons
Ý nghĩa trọng tâm

skeleton nghĩa là bộ xương.

skeleton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something reduced to its minimal form.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    something reduced to its minimal form

    →

    một cái gì đó giảm xuống hình thức tối thiểu của nó

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    skeleton keys
    86 lần trong kho sách
    axial skeleton
    36 lần trong kho sách
    skeleton scout
    67 lần trong kho sách
    gaunt skeleton
    45 lần trong kho sách
    bony skeleton
    36 lần trong kho sách
    calcareous skeleton
    27 lần trong kho sách
    mere skeleton
    209 lần trong kho sách
    grinning skeleton
    37 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a scandal that is kept secret

    →

    một vụ bê bối được giữ bí mật

    Đồng nghĩa:skeleton in the closet · skeleton in the cupboard
  3. 3danh từ
    B1

    the hard structure (bones and cartilages) that provides a frame for the body of an animal

    →

    cấu trúc cứng (xương và sụn) tạo khung cho cơ thể động vật

    Đồng nghĩa:skeletal system · frame · systema skeletale
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về skeleton

skeleton nghĩa là gì?

skeleton nghĩa là bộ xương. skeleton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something reduced to its minimal form.

skeleton được dùng trong câu như thế nào?

"Oh, then, if that is the case," said the Skeleton, "I shall make it up with him. (Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 5. Nguồn: Project Gutenberg #33804.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skeleton, mã đối chiếu EV-E3F7A5EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “skeleton” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa skeleton và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Oh, then, if that is the case," said the Skeleton, "I shall make it up with him.

“Ồ, vậy thì, nếu đúng như vậy,” Skeleton nói, “tôi sẽ làm lành với anh ta.

Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 5. Nguồn: Project Gutenberg #33804.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He may have been personally acquainted with some of these Phoenicians whose skeletons we have been examining.
Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5689.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Eyes sunk an inch into his head; nothing but skin on the bones of his face, a skeleton in dirty white clothes.

Đôi mắt chìm sâu vào đầu anh một inch; không có gì ngoài da trên xương mặt, một bộ xương trong bộ quần áo trắng bẩn thỉu.

Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They are then allowed to putrefy, in order to get rid of the animal matter, and the red coral is the skeleton that is left.
Thomas Henry Huxley, Coral and Coral Reefs. Nguồn: Project Gutenberg #2937.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB