Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dove

danh từB2
US/ˈdʌv/
doves
Ý nghĩa trọng tâm

dove nghĩa là chim bồ câu (bản dịch máy, chưa biên tập).

dove là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small pigeons.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “dove”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ dove

  1. 1danh từ
    B2

    any of numerous small pigeons

    →

    bất kỳ con chim bồ câu nhỏ nào(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    turtle dove
    745 lần trong kho sách
    dove cote
    279 lần trong kho sách
    carrier dove
    98 lần trong kho sách
    cooing dove
    75 lần trong kho sách
    dove cot
    89 lần trong kho sách
    sucking dove
    66 lần trong kho sách
    cooing of dove
    58 lần trong kho sách
    cushat dove
    48 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    someone who prefers negotiations to armed conflict in the conduct of foreign relations

    →

    một người thích đàm phán xung đột vũ trang trong việc tiến hành quan hệ đối ngoại(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:peacenik
    Trái nghĩa:hawk
  3. 3danh từ
    B2

    a constellation in the southern hemisphere near Puppis and Caelum

    →

    một chòm sao ở bán cầu nam gần Puppis và Caelum(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:columba

Câu hỏi thường gặp về dove

dove nghĩa là gì?

dove nghĩa là chim bồ câu (bản dịch máy, chưa biên tập). dove là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small pigeons.

dove được dùng trong câu như thế nào?

Never fear, my dove, we will soon find you a husband.’ (H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dove, mã đối chiếu EV-211326AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dove” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dove và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Never fear, my dove, we will soon find you a husband.’
H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then the little dove said, “I will lead you to a little house.
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Forbidden Chamber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275240 (bản sửa đổi 2459302).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What can the finest consideration avail against no consideration? the sweetest forbearance against intrusiveness? the beak of the dove against the beak of the hawk?

Sự cân nhắc tốt nhất có thể mang lại lợi ích gì khi không cân nhắc? sự nhẫn nại ngọt ngào nhất chống lại sự xâm phạm? mỏ chim bồ câu chống lại mỏ diều hâu?dịch máy, chưa biên tập

James Lane Allen, The Choir Invisible. Nguồn: Project Gutenberg #2316.· Nguyên văn tiếng Anh
I perceive it in the air, as the dove scents the vulture.”
L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460.· Bản dịch tiếng Anh · en-US