dove
danh từB2- doves
dove nghĩa là chim bồ câu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dove là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small pigeons.
Các nét nghĩa của từ dove
- 1
danh từB2
any of numerous small pigeons
bất kỳ con chim bồ câu nhỏ nàodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
turtle dove745 lần trong kho sách
dove cote279 lần trong kho sách
carrier dove98 lần trong kho sách
cooing dove75 lần trong kho sách
dove cot89 lần trong kho sách
sucking dove66 lần trong kho sách
cooing of dove58 lần trong kho sách
cushat dove48 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
someone who prefers negotiations to armed conflict in the conduct of foreign relations
một người thích đàm phán xung đột vũ trang trong việc tiến hành quan hệ đối ngoạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa peacenikTrái nghĩa hawk
- 3
danh từB2
a constellation in the southern hemisphere near Puppis and Caelum
một chòm sao ở bán cầu nam gần Puppis và Caelumdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa columba
Câu hỏi thường gặp về dove
dove nghĩa là gì?
dove nghĩa là chim bồ câu (bản dịch máy, chưa biên tập). dove là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small pigeons.
dove được dùng trong câu như thế nào?
Never fear, my dove, we will soon find you a husband.’ (H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dove, mã đối chiếu EV-211326AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng