Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stuck

tính từ
B1
US/ˈstʌk/
Ý nghĩa trọng tâm

stuck nghĩa là bị mắc kẹt.

stuck là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: caught or fixed.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    caught or fixed

    →

    bị bắt hoặc cố định

    Trái nghĩa:unstuck
  2. 2tính từ
    B1

    baffled

    →

    bối rối

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa stuck và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A 'stuck pig' that was; and more--more, but I must go."
Mitchell, S. Weir (Silas Weir), Westways: A Village Chronicle, Nguyên văn tác phẩm
We get stuck because we avoid the suffering of the transition to our new life.

Chúng ta gặp khó khăn vì chúng ta trốn tránh sự đau khổ khi chuyển sang cuộc sống mới.

Wikimedia contributors, Relationships/Hades-Persephone
The lanthorn itself, in which I have stuck a coat of the Veres, is supposed to have come from Castle Henningham.
Walpole, Horace, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You don't know anything but stories and pictures and one tree, and a little gravel, all stuck down tight."
Whitney, A. D. T. (Adeline Dutton Train), Real Folks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The hatch won't close because part of the lock mechanism is stuck in closed position while hatch is actually open.

Cửa sập không đóng được do một phần cơ cấu khóa bị kẹt ở vị trí đóng trong khi cửa sập thực sự đang mở.

Wikimedia contributors, Jeep Cherokee/Rear Hatch Won't Open or Won't Close
But he was not in time, for Pinocchio stuck his leg out from under the table and gave him a great kick on his shins.
Collodi, Carlo, Pinocchio: The Tale of a Puppet, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The black man, who stuck close by Sheldrake's side, twisted in his seat, and showed the white of his eyes.
Venable, William Henry, A Dream of Empire; Or, The House of Blennerhassett, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I ran to the helm to turn her head off the shore, but it was too late--there she stuck hard and fast.
Kingston, William Henry Giles, Peter Biddulph: The Story of an Australian Settler, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I put up the balance, and we were all ready to turn, when down the cabin rushed a woman squealing like a stuck pig.
Devol, George H., Forty Years a Gambler on the Mississippi, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His head and theirs were stuck to the points of the piles that surmounted the blocks.
Sue, Eugène, The Iron Trevet; or, Jocelyn the Champion: A Tale of the Jacquerie, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"And what's that stuck down inside your overalls on the left side?"

“Và cái gì bị mắc kẹt bên trong bộ áo liền quần của bạn ở phía bên trái vậy?”

Fenn, George Manville, Draw Swords! In the Horse Artillery, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She wears bracelets of large oriental pearls, and a pale pink rose is stuck nonchalantly in her bosom.

Cô đeo những chiếc vòng tay bằng ngọc trai phương Đông lớn, và một bông hồng màu hồng nhạt được cài vào ngực một cách thờ ơ.

Jókai, Mór, 'Midst the Wild Carpathians, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về stuck (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. stuck nghĩa là gì trong tiếng Việt?

stuck có nghĩa chính là: bị bắt hoặc cố định. Định nghĩa tiếng Anh: "caught or fixed".

2. stuck thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

stuck là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của stuck theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stuck được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstʌk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. stuck thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ stuck được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của stuck gồm những dạng nào?

Từ stuck có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stuck là gì?

Từ stuck thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. stuck có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stuck?

Từ stuck xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với stuck đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A 'stuck pig' that was; and more--more, but I must go."". Câu văn minh họa cách dùng stuck làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stuck?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.