Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liberty”

823 câu thật có từ liberty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liberty nghĩa là tự do. liberty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: immunity from arbitrary exercise of authority: political independence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liberty

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng liberty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
religious liberty1.030 lần
liberty of conscience784 lần
civil liberty706 lần
liberty equality287 lần
personal liberty534 lần
set at liberty1.644 lần
perfect liberty544 lần
political liberty305 lần
take the liberty2.012 lần
sons of liberty253 lần
constitutional liberty166 lần
cause of liberty528 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liberty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liberty trong kho câu?
Kho câu có 823 câu có từ liberty hoặc các dạng của từ, trích từ 518 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liberty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liberty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 265 câu, rồi Bậc B2 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liberty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liberty: Quá khứ đơn (126 câu), Câu phủ định (103 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.