motto
danh từB1- mottos
motto nghĩa là khẩu hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
motto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a favorite saying of a sect or political group.
Các nét nghĩa của từ motto
- 1
danh từB1
a favorite saying of a sect or political group
một câu nói yêu thích của một giáo phái hoặc nhóm chính trịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slogan · catchword · shibboleth
Câu hỏi thường gặp về motto
motto nghĩa là gì?
motto nghĩa là khẩu hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập). motto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a favorite saying of a sect or political group.
motto được dùng trong câu như thế nào?
The court's motto is "timeliness, access and resolution"; it aims to see domestic violence cases lodged and heard on the same day. («Dedicated domestic violence court opens on Australian Gold Coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2408168 (bản sửa đổi 4816651).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/motto, mã đối chiếu EV-A3F85A33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng