Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

motto

danh từB1
US/ˈmɑtoʊ/
mottos

motto nghĩa là khẩu hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

motto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a favorite saying of a sect or political group.

Các nét nghĩa của từ motto

  1. 1

    danh từB1

    a favorite saying of a sect or political group

    một câu nói yêu thích của một giáo phái hoặc nhóm chính trịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa slogan · catchword · shibboleth

Câu hỏi thường gặp về motto

motto nghĩa là gì?

motto nghĩa là khẩu hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập). motto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a favorite saying of a sect or political group.

motto được dùng trong câu như thế nào?

The court's motto is "timeliness, access and resolution"; it aims to see domestic violence cases lodged and heard on the same day. («Dedicated domestic violence court opens on Australian Gold Coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2408168 (bản sửa đổi 4816651).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/motto, mã đối chiếu EV-A3F85A33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “motto” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa motto và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The court's motto is "timeliness, access and resolution"; it aims to see domestic violence cases lodged and heard on the same day.

Phương châm của tòa án là “kịp thời, tiếp cận và giải quyết”; nó nhằm mục đích xem các vụ bạo lực gia đình được nộp và xét xử trong cùng một ngày.dịch máy, chưa biên tập

«Dedicated domestic violence court opens on Australian Gold Coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2408168 (bản sửa đổi 4816651). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Stand by and keep your eye open for squalls, would be my motto if I had to deal with her."

Hãy đứng bên cạnh và để ý xem có cơn giông nào không, đó sẽ là phương châm của tôi nếu phải đối phó với cô ấy."dịch máy, chưa biên tập

Guy Boothby, The Kidnapped President. Nguồn: Project Gutenberg #36492. · Nguyên văn tiếng Anh
What did her father's motto, the device of her house, upon this Baltic island, far from the highlands of Kernsberg?

Phương châm của cha cô, thiết bị của ngôi nhà cô, trên hòn đảo Baltic này, cách xa vùng cao nguyên Kernsberg là gì?dịch máy, chưa biên tập

S. R. Crockett, Joan of the Sword Hand. Nguồn: Project Gutenberg #41803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our motto is, Plenty of work, and plenty of play; the life is as healthy and full of pleasure as life can be.

Phương châm của chúng tôi là, Làm nhiều, chơi nhiều; cuộc sống khỏe mạnh và tràn đầy niềm vui nhất có thể.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Girls New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #45659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
From that hour, “Try to be somebody” was Jessie’s motto.
Walter Aimwell, Jessie. Nguồn: Project Gutenberg #75385. · Nguyên văn tiếng Anh
I know myself as no one else can know me, in spite of the wise man's motto.
Anthony Trollope, The Last Chronicle of Barset. Nguồn: Project Gutenberg #3045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What should be our motto if we expect to be successful?
William Holmes McGuffey, McGuffey's Fourth Eclectic Reader. Nguồn: Project Gutenberg #14880. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
His motto, as I have said, was, "True, pure, and upright in life."
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
This was diplomatic; for although I knew the motto was wrong I could not quite say what it should have been.
Talbot Baines Reed, Tom, Dick and Harry. Nguồn: Project Gutenberg #20992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Once convinced, I determined to lead a new life, and from that moment I assumed as my motto, `Honesty is the best policy.'
Frederick Marryat, The King's Own. Nguồn: Project Gutenberg #21550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It’s a good motto, and I will let them make the whole game.
Richard Savage, In the swim. Nguồn: Project Gutenberg #71751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Very well-dressed people also took notice of the van, and wondered what the meaning of the motto might be.
J. H., Mrs. Riddell, Far above rubies (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB