inference
danh từB2- inferences
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
inference nghĩa là suy luận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the reasoning involved in drawing a conclusion or making a logical judgment on the basis of circumstantial evidence and prior conclusions rather than on the basis of direct observation.
Các nét nghĩa của từ inference
- 1
danh từB2
the reasoning involved in drawing a conclusion or making a logical judgment on the basis of circumstantial evidence and prior conclusions rather than on the basis of direct observation
lý luận liên quan đến việc đưa ra kết luận hoặc đưa ra phán đoán hợp lý trên cơ sở bằng chứng tình huống và kết luận trước đó thay vì trên cơ sở quan sát trực tiếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa illation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
statistical inference46 lần trong kho sách
logical inference68 lần trong kho sách
inductive inference29 lần trong kho sách
bayesian inference24 lần trong kho sách
causal inference27 lần trong kho sách
theistic inference17 lần trong kho sách
legitimate inference41 lần trong kho sách
obvious inference54 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về inference
inference nghĩa là gì?
inference nghĩa là suy luận (bản dịch máy, chưa biên tập). inference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the reasoning involved in drawing a conclusion or making a logical judgment on the basis of circumstantial evidence and prior conclusions rather than on the basis of direct observation.
inference dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inference có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inference được dùng trong câu như thế nào?
Your knowledge of sufficiency will help you understand why this inference is invalid. («Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inference, mã đối chiếu EV-67F31E90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng