Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

labour

danh từ
A2
US/ˈleɪbɚ/
labours
Ý nghĩa trọng tâm

labour nghĩa là lao động.

labour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a social class comprising those who do manual labor or work for wages.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a social class comprising those who do manual labor or work for wages

    →

    một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền

    Đồng nghĩa:labor, working class, proletariat
  2. 2danh từ
    A2

    concluding state of pregnancy

    →

    tình trạng kết thúc thai kỳ

    Đồng nghĩa:parturiency, labor, confinement, lying-in, travail, childbed
  3. 3danh từ
    A2

    a political party formed in Great Britain in 1900

    →

    một đảng chính trị được thành lập ở Anh vào năm 1900

    Đồng nghĩa:british labour party, labour party, labor
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa labour và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Some indicators, such as labour costs, had more weight than others.

Một số chỉ số, chẳng hạn như chi phí lao động, có trọng lượng hơn những chỉ số khác.

Wikimedia contributors, Romania, 14th most attractive country for business relocation
He was seen as one of the main spin doctors in the Labour Party.
Wikipedia contributors, Alastair Campbell
Our evening excursions on the lake were doubly enjoyed after the labours of the day, and night brought us calm and healthful repose.
Moodie, Susanna, Roughing It in the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Even the nails had been drawn by means of perseverance and labour.

Ngay cả những chiếc đinh cũng được rút ra nhờ sự kiên trì và lao động.

Cooper, James Fenimore, Afloat and Ashore: A Sea Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was neither the time nor the money, nor were there the men necessary for such colossal labour.
Zola, Émile, The Three Cities Trilogy: Rome, Volume 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And the object of all his policy, of all his labour, was to conquer so that he might reign.
Zola, Émile, The Three Cities Trilogy: Rome, Volume 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Was not this indeed the evolution, the object of the labour progressing everywhere, the finish reserved to History?

Chẳng phải đây thực sự là sự tiến hóa, mục tiêu của lao động tiến bộ khắp nơi, mục đích dành cho Lịch sử sao?

Zola, Émile, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris, Tiếng Anh (Anh - Anh)
An ugly strike in the Latchford brickfields against nonunion labour was giving the magistrates of the country a good deal of anxiety.
Ward, Humphry, Mrs., Delia Blanchflower, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And, as Mr. Fraser had prophesied, she found that her labour was of a sort which brought a certain reward.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), Dawn, Nguyên văn tác phẩm
But the constant pressure of intellectual labour soon began to tell upon a constitution always delicate.
Cusack, Mary Francis, An Illustrated History of Ireland from AD 400 to 1800, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Selection is the hardest difficulty; here is the labour, here the toil; because for just selection there should be good reasons.
Tupper, Martin Farquhar, The Complete Prose Works of Martin Farquhar Tupper, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Yes; I am," said Moggs, rising to his legs and preparing himself for an oration on the rights of labour.
Trollope, Anthony, Ralph the Heir, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về labour (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. labour nghĩa là gì trong tiếng Việt?

labour có nghĩa chính là: một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền. Định nghĩa tiếng Anh: "a social class comprising those who do manual labor or work for wages".

2. labour thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

labour là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của labour theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), labour được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈleɪbɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. labour thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ labour được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của labour gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của labour gồm: labours.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với labour là gì?

Từ labour thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. labour có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: labor, working class, proletariat, parturiency, confinement. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến labour?

Từ labour xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với labour đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Some indicators, such as labour costs, had more weight than others." (Dịch nghĩa: Một số chỉ số, chẳng hạn như chi phí lao động, có trọng lượng hơn những chỉ số khác.). Câu văn minh họa cách dùng labour làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng labour?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.