Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

senator

danh từB2
US/ˈsɛnətɚ/
senators

senator nghĩa là thượng nghị sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

senator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a senate.

Các nét nghĩa của từ senator

  1. 1

    danh từB2

    a member of a senate

    một thành viên của thượng việndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • senator hanway389 lần trong kho sách

    • ottawa senator323 lần trong kho sách

    • senator dilworthy210 lần trong kho sách

    • republican senator197 lần trong kho sách

    • senator bicknell103 lần trong kho sách

    • democratic senator126 lần trong kho sách

    • states senator579 lần trong kho sách

    • senator bernie71 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về senator

senator nghĩa là gì?

senator nghĩa là thượng nghị sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập). senator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a senate.

senator được dùng trong câu như thế nào?

"I never had any other thought," the senator replied simply. (Gustave Aimard, Stronghand; or, The Noble Revenge. Nguồn: Project Gutenberg #44672.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/senator, mã đối chiếu EV-6DD8898A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “senator” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa senator và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I never had any other thought," the senator replied simply.
Gustave Aimard, Stronghand; or, The Noble Revenge. Nguồn: Project Gutenberg #44672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“But I'm going to see the man that carries him and his Cabinet in his breeches-pocket--Senator Boompointer.”

“Nhưng tôi sẽ gặp người mang ông ấy và Nội các của ông ấy trong túi quần ống túm - Thượng nghị sĩ Boompointer.”dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Clarence. Nguồn: Project Gutenberg #2635. · Nguyên văn tiếng Anh
Senator Clingman still maintains that he did not, and that the peak now known as Mitchell is the one that Clingman first described.
Charles Dudley Warner, On Horseback. Nguồn: Project Gutenberg #3126. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The senator rummaged his mind for a word that would give him creditable exit but had to hurry off without it.

Thượng nghị sĩ lục lọi trong đầu tìm một từ có thể giúp ông thoát ra một cách đáng tin cậy nhưng lại phải vội vã bỏ đi mà không có nó.dịch máy, chưa biên tập

George Washington Cable, Gideon's Band: A Tale of the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #19348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The ground taken by the Massachusetts senator was comprehensive and simple, though possibly somewhat novel.
Simon Newcomb, The Reminiscences of an Astronomer. Nguồn: Project Gutenberg #19309. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"That altogether depends," said the Senator, "upon what sort of an Early Christian he was.

Thượng nghị sĩ nói: “Điều đó hoàn toàn phụ thuộc vào việc ông ấy là người theo đạo Cơ đốc thời kỳ đầu như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

Sara Jeannette Duncan, A Voyage of Consolation (being in the nature of a sequel to the experiences of 'An American girl in London'). Nguồn: Project Gutenberg #15966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Ah!" said the senator, starting slightly at seeing him, "It is you."
Gustave Aimard, Stronghand; or, The Noble Revenge. Nguồn: Project Gutenberg #44672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
After dark the Senator arrived, which was the signal for a change in the character of the guests.
John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"What is this?" cried the Senator, bursting in upon the crowd.
James De Mille, The Dodge Club; Or, Italy in MDCCCLIX. Nguồn: Project Gutenberg #27086. · Nguyên văn tiếng Anh
Labor leader Senator has called for the media inquiry to hold to account, after they reported on leadership instability within the government.

Lãnh đạo đảng Lao động, Thượng nghị sĩ, đã kêu gọi giới truyền thông phải giải trình sau khi họ đưa tin về sự bất ổn của lãnh đạo trong chính phủ.dịch máy, chưa biên tập

«Australian newspapers could be fined for breaches of media standards», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=299838 (bản sửa đổi 4814047). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
They waited in silence, these noble ladies, like the Senators of Rome when the Gaul was in the streets--without a word.
Walter Besant, The Revolt of Man. Nguồn: Project Gutenberg #48690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Immigration Minister Senator Amanda Vanstone said it was not always possible to keep women and children out of detention.

Thượng nghị sĩ Bộ trưởng Di trú Amanda Vanstone cho biết không phải lúc nào cũng có thể giữ phụ nữ và trẻ em khỏi bị giam giữ.dịch máy, chưa biên tập

«West Papuan refugees may face death if deported», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32255 (bản sửa đổi 4829771). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5