Câu tiếng Anh có từ “liberty”
823 câu thật có từ liberty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liberty nghĩa là tự do. liberty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: immunity from arbitrary exercise of authority: political independence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liberty
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
And so they took the liberty, some of buttoning them back, others of cutting off a good large corner.
Từ trong câu: button, take, liberty, back, other, cut, off, good
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liberty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| religious liberty | 1.030 lần |
| liberty of conscience | 784 lần |
| civil liberty | 706 lần |
| liberty equality | 287 lần |
| personal liberty | 534 lần |
| set at liberty | 1.644 lần |
| perfect liberty | 544 lần |
| political liberty | 305 lần |
| take the liberty | 2.012 lần |
| sons of liberty | 253 lần |
| constitutional liberty | 166 lần |
| cause of liberty | 528 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liberty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liberty trong kho câu?
- Kho câu có 823 câu có từ liberty hoặc các dạng của từ, trích từ 518 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liberty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liberty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 265 câu, rồi Bậc B2 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liberty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liberty: Quá khứ đơn (126 câu), Câu phủ định (103 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.