relieved
tính từB2relieved nghĩa là nhẹ nhõm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
relieved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of pain or sorrow) made easier to bear.
Các nét nghĩa của từ relieved
- 1
tính từB2
(of pain or sorrow) made easier to bear
(về nỗi đau hay nỗi buồn) dễ dàng chịu đựng hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alleviated · eased
- 2
tính từB2
extending out above or beyond a surface or boundary
mở rộng ra phía trên hoặc vượt ra ngoài một bề mặt hoặc ranh giớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jutting · projected · projecting · protruding · sticking · sticking out
Câu hỏi thường gặp về relieved
relieved nghĩa là gì?
relieved nghĩa là nhẹ nhõm (bản dịch máy, chưa biên tập). relieved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of pain or sorrow) made easier to bear.
relieved được dùng trong câu như thế nào?
The colonel, with a relieved look upon his face, was seated upon the piazza talking with Captain Caruth. (Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's still hunt. Nguồn: Project Gutenberg #64800.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relieved, mã đối chiếu EV-A6BAD4A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng