Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knowledge”

2.611 câu thật có từ knowledge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knowledge nghĩa là kiến thức. knowledge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the psychological result of perception and learning and reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knowledge

Danh sách câu dẫn chứng (2.611 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng knowledge nằm ở trang từ điển: knowledge đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowledge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowledge trong kho câu?
Kho câu có 2.611 câu có từ knowledge hoặc các dạng của từ, trích từ 1.693 tác phẩm và tài liệu. 54 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knowledge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowledge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 811 câu, rồi Bậc B1 với 575 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.