Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fraction

danh từC1
US/ˈfɹækʃən/
fractions

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

fraction nghĩa là phân số (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture that has been separated by a fractional process.

Các nét nghĩa của từ fraction

  1. 1

    danh từC1

    a component of a mixture that has been separated by a fractional process

    một thành phần của hỗn hợp đã được tách ra bằng một quá trình phân đoạndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • decimal fraction53 lần trong kho sách

    • infinitesimal fraction45 lần trong kho sách

    • merest fraction48 lần trong kho sách

    • vulgar fraction68 lần trong kho sách

    • smallest fraction54 lần trong kho sách

    • mole fraction28 lần trong kho sách

    • ejection fraction13 lần trong kho sách

    • tiny fraction73 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a small part or item forming a piece of a whole

    một phần nhỏ hoặc vật phẩm tạo thành một phần của tổng thểdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từC1

    the quotient of two rational numbers

    thương của hai số hữu tỉdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fraction

fraction nghĩa là gì?

fraction nghĩa là phân số (bản dịch máy, chưa biên tập). fraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture that has been separated by a fractional process.

fraction dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fraction có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fraction được dùng trong câu như thế nào?

His book, his first book, and his pulse had not gone up a fraction of a beat, and he was only sad. (Jack London, Martin Eden. Nguồn: Project Gutenberg #1056.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fraction, mã đối chiếu EV-BBBCF7B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fraction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fraction và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His book, his first book, and his pulse had not gone up a fraction of a beat, and he was only sad.
Jack London, Martin Eden. Nguồn: Project Gutenberg #1056. · Nguyên văn tiếng Anh
Not one of twenty others would lose a dinner or a fraction of appetite because he had vanished so pitifully.

Không ai trong số hai mươi người khác sẽ mất một bữa tối hay một chút cảm giác thèm ăn nào vì anh ta đã biến mất một cách đáng thương.dịch máy, chưa biên tập

John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Note that these six fractions of seven contain the same six digits repeating in the same order ad infinitum, but starting with a different number.

Lưu ý rằng sáu phân số của bảy này chứa sáu chữ số giống nhau lặp lại theo cùng một thứ tự đến vô cùng, nhưng bắt đầu bằng một số khác.dịch máy, chưa biên tập

«Mental Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46196 (bản sửa đổi 4442905). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Jennifer will need to be precise (refresh her memory) as to what the procedure is for adding fractions.
«Instructional design/Cognitive behaviors/Teaching Procedures, page 9», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32478 (bản sửa đổi 2113799). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But what fraction of good is done by the gambler in all the wide world?"
R. M. Ballantyne, Personal Reminiscences in Book Making, and Some Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The energy per electron is very small in macroscopic situations like that in the previous example—a tiny fraction of a joule.
«Electric Potential Energy: Potential Difference», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The thought of letting any fraction of his few defenders go outside even for such a purpose made Dennis Deventer frown.
S. R. Crockett, A Tatter of Scarlet: Adventurous Episodes of the Commune in the Midi 1871. Nguồn: Project Gutenberg #36945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And yet this is but a fraction to what remains.
Lydia Hoyt Farmer, The Boys' Book of Famous Rulers. Nguồn: Project Gutenberg #50510. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
She had just hesitated for a fraction of a second to hear his answer, and she went to bed well content.
Robert Hugh Benson, The Necromancers. Nguồn: Project Gutenberg #14275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He has also worked some complicated sums in Vulgar Fractions, and proved them, by the glazier's bill enclosed.
William Makepeace Thackeray, The Comic Almanack, Volume 1 An Ephemeris in Jest and Earnest, Containing Merry Tales, Humerous Poetry, Quips, and Oddities. Nguồn: Project Gutenberg #52203. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
As a fraction the number is equal to about or (which is closer) and as a number it is about .
«Circle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175 (bản sửa đổi 10839423). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This change in mass is only important when the speed of the object with respect to the observer becomes a large fraction of c.
«Mass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=513 (bản sửa đổi 10964282). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0