Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

superficial

tính từ
C1
US/ˌsupɚˈfɪʃəl/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

superficial nghĩa là hời hợt.

superficial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with or comprehending only what is apparent or obvious.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    tính từ

    C1

    concerned with or comprehending only what is apparent or obvious

    →

    liên quan đến hoặc chỉ hiểu những gì rõ ràng hoặc hiển nhiên

    Trái nghĩa:profound
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    superficial observer
    212 lần trong kho sách
    superficial observers
    88 lần trong kho sách
    superficial fascia
    10 lần trong kho sách
  2. 2

    tính từ

    C1

    of, affecting, or being on or near the surface

    →

    của, ảnh hưởng, hoặc ở trên hoặc gần bề mặt

  3. 3

    tính từ

    C1

    of little substance or significance

    →

    ít nội dung hoặc ý nghĩa

    Đồng nghĩa:trivial
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa superficial và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The Baroness, shallow-minded and superficial as ever, was, perhaps, the least affected by it.
Werner, E., No Surrender, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They may be superficial, shallow, but they have cultivated their natural gifts, while you have not done so.

Họ có thể hời hợt, nông cạn, nhưng họ đã trau dồi những năng khiếu bẩm sinh của mình, trong khi bạn thì chưa làm được như vậy.

Cooke, John Esten, The Youth of Jefferson Or, a Chronicle of College Scrapes at Williamsburg, in Virginia, A.D. 1764, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is of some value, and by selling it at the Quai des Orfevres you can provide for your present superficial expenses.’
Smith, Albert, The Marchioness of Brinvilliers, the poisoner of the seventeenth century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Levy insists that the evaluation criteria of hackers were based on potential rather than 'superficial' personal traits.
Wikimedia contributors, Social, Professional and Ethical Aspects of IT/Hackers...?
Her silence seemed to characterise this statement as superficial, and her thoughts, as always in her husband’s company, pursued an independent course.
James, Henry, The Golden Bowl — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We are all tattoed in our cradles with the beliefs of our tribe; the record may seem superficial, but it is indelible.

Tất cả chúng ta đều được xăm từ trong nôi những niềm tin của bộ tộc mình; hồ sơ có vẻ hời hợt, nhưng nó không thể xóa nhòa.

Holmes, Oliver Wendell, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works, Nguyên văn tác phẩm
He knew how to converse on all topics fluently enough, without betraying the superficial character of his knowledge and his studies.
Mühlbach, L. (Luise), The Merchant of Berlin: An Historical Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Your ‘society drill’ will hold you in your place in the poor parade of this superficial life.”
Savage, Richard, In the swim, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She was the best that existed in his superficial world, and fulfilled his ideal.
Roe, Edward Payson, A Young Girl's Wooing, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But this was due to the fact that we had only a very superficial knowledge of the town.
Wyon, Reginald, The Land of the Black Mountain: The Adventures of Two Englishmen in Montenegro, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But such efforts are vain, at least with hearts untutored by the cold policies of a superficial world.
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, The Robber, A Tale., Tiếng Anh (Anh - Anh)
It may be here remarked, that Mr. Wylde and other superficial map-makers have taken a most unwarrantable liberty with this title.
Reid, Mayne, The man-eaters and other odd people

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “superficial”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về superficial (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. superficial nghĩa là gì trong tiếng Việt?

superficial có nghĩa chính là: liên quan đến hoặc chỉ hiểu những gì rõ ràng hoặc hiển nhiên. Định nghĩa tiếng Anh: "concerned with or comprehending only what is apparent or obvious".

2. superficial thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

superficial là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của superficial theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), superficial được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌsupɚˈfɪʃəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. superficial thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ superficial được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của superficial gồm những dạng nào?

Từ superficial có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với superficial là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: superficial observer, superficial observers, superficial fascia.

7. superficial có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: trivial. Các từ trái nghĩa tương phản: profound. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến superficial?

Từ superficial xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với superficial đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The Baroness, shallow-minded and superficial as ever, was, perhaps, the least affected by it.". Câu văn minh họa cách dùng superficial làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng superficial?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.