preference
danh từB1- preferences
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
preference nghĩa là sở thích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
preference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong liking.
Các nét nghĩa của từ preference
- 1
danh từB1
a strong liking
một sự thích mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa penchant · predilection · taste
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
predominant preference99 lần trong kho sách
personal preference241 lần trong kho sách
decided preference236 lần trong kho sách
user preference79 lần trong kho sách
sexual preference54 lần trong kho sách
undue preference36 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a predisposition in favor of something
một khuynh hướng ủng hộ một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa predilection · orientation
- 3
danh từB1
the right or chance to choose
quyền hoặc cơ hội để lựa chọndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa druthers
Câu hỏi thường gặp về preference
preference nghĩa là gì?
preference nghĩa là sở thích (bản dịch máy, chưa biên tập). preference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong liking.
preference dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ preference có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
preference được dùng trong câu như thế nào?
And she must go on in hushed quietness, quivering with every fresh token of his preference for another! (Elizabeth Cleghorn Gaskell, Ruth. Nguồn: Project Gutenberg #4275.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/preference, mã đối chiếu EV-9A93BEA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng