Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

algebra

danh từ
US/ˈældʒəbɹə/
algebras

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

algebra nghĩa là đại số (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

algebra là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the mathematics of generalized arithmetical operations.

Các nét nghĩa của từ algebra

  1. 1

    danh từ

    the mathematics of generalized arithmetical operations

    toán học của các phép toán tổng quátdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • boolean algebra127 lần trong kho sách

    • linear algebra237 lần trong kho sách

    • hopf algebra33 lần trong kho sách

    • abstract algebra80 lần trong kho sách

    • neumann algebra23 lần trong kho sách

    • commutative algebra20 lần trong kho sách

    • dimensional algebra38 lần trong kho sách

    • algebra geometry32 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về algebra

algebra nghĩa là gì?

algebra nghĩa là đại số (bản dịch máy, chưa biên tập). algebra là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the mathematics of generalized arithmetical operations.

algebra dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ algebra có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

algebra được dùng trong câu như thế nào?

How this comes about is an important trick of tensor algebra. («Tensors/Definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161788 (bản sửa đổi 2236036).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/algebra, mã đối chiếu EV-D1BF0C12. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “algebra” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa algebra và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How this comes about is an important trick of tensor algebra.

Làm thế nào điều này xảy ra là một thủ thuật quan trọng của đại số tensor.dịch máy, chưa biên tập

«Tensors/Definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161788 (bản sửa đổi 2236036). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They had looked through the first lessons in algebra, and felt that they would not have much trouble at the outset, anyway.

Họ đã xem qua những bài học đầu tiên về đại số và cảm thấy rằng dù sao thì họ cũng sẽ không gặp nhiều khó khăn ngay từ đầu.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, Dave Darrin's First Year at Annapolis Two Plebe Midshipmen at the United States Naval Academy. Nguồn: Project Gutenberg #12774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A variable is a letter or symbol that takes place of a number in Algebra.

Biến là một chữ cái hoặc ký hiệu thay thế cho một số trong Đại số.dịch máy, chưa biên tập

«Basic Algebra/Introduction to Basic Algebra Ideas/Variables and Expressions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130843 (bản sửa đổi 4314732). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The sample provided is a final exam for intermediate algebra.

Mẫu được cung cấp là bài kiểm tra cuối kỳ cho đại số trung cấp.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187971 (bản sửa đổi 4664129). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Again, a component-wise product of two matrices is not often seen in linear algebra.

Một lần nữa, tích thành phần của hai ma trận không thường thấy trong đại số tuyến tính.dịch máy, chưa biên tập

«Cg Programming/Vector and Matrix Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276323 (bản sửa đổi 3676722). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One evening Mason had taken especial pains to talk on only the most innocent and indifferent subjects, such as algebra.
Edward Eggleston, The Graysons: A Story of Illinois. Nguồn: Project Gutenberg #34266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It does not go a great way in deciding questions of arithmetic, or algebra, or geometry.
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
This helped turn algebra into a powerful tool for understanding how all kinds of math fit together.
«Abstract algebra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46328 (bản sửa đổi 10893924). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Boolean algebra, the idea of a truth table is somewhat similar.
«High School Mathematics Extensions/Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1797 (bản sửa đổi 4047587). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Algebra!" cried Mr Limpney again, and he slapped the table with a thin book.
George Manville Fenn, Quicksilver: The Boy With No Skid to His Wheel. Nguồn: Project Gutenberg #21363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We reserve the terms real and complex algebra for algebras over and , respectively.
«Abstract Algebra/Algebras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29015 (bản sửa đổi 4672999). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All of these Laws Result in a number of rules used for the reduction of Boolean Algebra.
«Electronics/Boolean Algebra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30394 (bản sửa đổi 3709518). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0