removal
danh từ- removals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
removal nghĩa là loại bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
removal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing.
Các nét nghĩa của từ removal
- 1
danh từ
the act of removing
hành động loại bỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa remotion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
superintend the removal47 lần trong kho sách
superintending the removal29 lần trong kho sách
surgical removal30 lần trong kho sách
immediate removal105 lần trong kho sách
speedy removal35 lần trong kho sách
- 2
danh từ
dismissal from office
sa thải khỏi văn phòngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về removal
removal nghĩa là gì?
removal nghĩa là loại bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). removal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing.
removal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ removal có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
removal được dùng trong câu như thế nào?
A greater volume of goods has been available and despite removal of price controls, prices have remained reason-ably steady. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/removal, mã đối chiếu EV-8B0B9F31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng