amplify
động từB2- amplified
- amplifies
- amplifying
amplify nghĩa là khuếch đại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
amplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance.
Các nét nghĩa của từ amplify
- 1
động từB2
increase in size, volume or significance
tăng kích thước, khối lượng hoặc ý nghĩadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa magnify
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
amp amplify7 lần trong kho sách
amplify valves11 lần trong kho sách
transistor amplify6 lần trong kho sách
- 2
động từB2
to enlarge beyond bounds or the truth
để phóng to vượt quá giới hạn hoặc sự thậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overstate · exaggerate · overdraw · hyperbolize · hyperbolise · magnify
- 3
động từB2
exaggerate or make bigger
phóng đại hoặc làm lớn hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inflate · blow up · expand
Câu hỏi thường gặp về amplify
amplify nghĩa là gì?
amplify nghĩa là khuếch đại (bản dịch máy, chưa biên tập). amplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance.
amplify được dùng trong câu như thế nào?
By targeting these specific leverage points, each example harnesses the power of systemic intervention, creating ripples of change that are amplified across society. («Improving Social Systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317592 (bản sửa đổi 2787759).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amplify, mã đối chiếu EV-C5D58704. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng