repertoire
danh từB2- repertoires
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
repertoire nghĩa là tiết mục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
repertoire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire range of skills or aptitudes or devices used in a particular field or occupation.
Các nét nghĩa của từ repertoire
- 1
danh từB2
the entire range of skills or aptitudes or devices used in a particular field or occupation
toàn bộ phạm vi kỹ năng hoặc năng khiếu hoặc thiết bị được sử dụng trong một lĩnh vực hoặc nghề nghiệp cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repertory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
linguistic repertoire28 lần trong kho sách
plurilingual repertoire6 lần trong kho sách
behavioral repertoire9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a collection of works (plays, songs, operas, ballets) that an artist or company can perform and do perform for short intervals on a regular schedule
một bộ sưu tập các tác phẩm (vở kịch, bài hát, vở opera, vở ballet) mà một nghệ sĩ hoặc công ty có thể biểu diễn và biểu diễn trong khoảng thời gian ngắn theo lịch trình đều đặndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repertory
Câu hỏi thường gặp về repertoire
repertoire nghĩa là gì?
repertoire nghĩa là tiết mục (bản dịch máy, chưa biên tập). repertoire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire range of skills or aptitudes or devices used in a particular field or occupation.
repertoire dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ repertoire có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
repertoire được dùng trong câu như thế nào?
There was no german that morning, and the hotel band was going through its repertoire for the benefit of a champagne party on the lawn. (Charles Dudley Warner, Their Pilgrimage. Nguồn: Project Gutenberg #3102.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repertoire, mã đối chiếu EV-2615227E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng