Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grab

động từB1
US/ˈɡɹæb/
grabbed
grabbing
grabs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

grab nghĩa là chộp lấy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grab là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take hold of so as to seize or restrain or stop the motion of.

Các nét nghĩa của từ grab

  1. 1

    động từB1

    take hold of so as to seize or restrain or stop the motion of

    nắm giữ để nắm giữ hoặc hạn chế hoặc ngăn chặn chuyển động củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa catch · take hold of

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • mac grab43 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    get hold of or seize quickly and easily

    nắm giữ hoặc nắm bắt một cách nhanh chóng và dễ dàngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa snap up · snaffle

  3. 3

    động từB1

    make a grasping or snatching motion with the hand

    thực hiện chuyển động nắm hoặc giật bằng taydịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về grab

grab nghĩa là gì?

grab nghĩa là chộp lấy (bản dịch máy, chưa biên tập). grab là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take hold of so as to seize or restrain or stop the motion of.

grab dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ grab có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

grab được dùng trong câu như thế nào?

But at that moment the policeman grabbed his arm with a savage jerk that nearly overthrew him. (Jack London, The Night-Born. Nguồn: Project Gutenberg #1029.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grab, mã đối chiếu EV-A781C6A9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grab” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grab và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But at that moment the policeman grabbed his arm with a savage jerk that nearly overthrew him.

Nhưng đúng lúc đó, viên cảnh sát đã tóm lấy cánh tay anh ta một cách dã man khiến anh ta suýt ngã.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Night-Born. Nguồn: Project Gutenberg #1029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Aunt Jane has invited me to spend two months at Elmhurst" said Elizabeth, and passed the letter to her mother, who grabbed it excitedly.

“Dì Jane đã mời con đến Elmhurst hai tháng,” Elizabeth nói và đưa lá thư cho mẹ cô, bà vui mừng cầm lấy nó.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces. Nguồn: Project Gutenberg #10123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He ran it down into the water, stared wildly at the oncoming jam, then at us, sprang into the canoe and grabbed the paddle.

Anh ta cho nó xuống nước, ngơ ngác nhìn đám xe đang lao tới, rồi nhìn chúng tôi, lao xuống xuồng và chộp lấy mái chèo.dịch máy, chưa biên tập

E. Pauline Johnson, The Moccasin Maker. Nguồn: Project Gutenberg #6600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How would it be for us to go down to the shore and grab one and sink t'other?
George Manville Fenn, Fire Island Being the Adventures of Uncertain Naturalists in an Unknown Track. Nguồn: Project Gutenberg #21307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"So I grabs my hat, and wavin' and hollerin' starts down the trail to meet him.
Jack London, Dutch Courage and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #14449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I'm puzzled, though, just now, and feeling around blindly in the dark to grab a thread that may lead me to success.

Tuy nhiên, ngay bây giờ tôi đang bối rối và mò mẫm xung quanh trong bóng tối để tìm ra sợi chỉ có thể dẫn tôi đến thành công.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Mary Louise and the Liberty Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He grabbed one of the canteens and, unfastening its cap, swung it down by the cord.

Anh ta chộp lấy một trong những cái bi đông và mở nắp của nó, dùng dây vung nó xuống.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, The Little Regiment, and Other Episodes of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #31488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"He tried to grab me as I shambled off into the crowd, but I knowed the ropes.
Maurice Thompson, Hoosier Mosaics. Nguồn: Project Gutenberg #36148. · Nguyên văn tiếng Anh
As it did so its rider made a vain attempt to save himself by grabbing its withers.
John Henry Goldfrap, The Border Boys with the Texas Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #49002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At last the cat, which had tried to upset the pot, made a grab at him over the ring, but missed.
Frederick Metcalfe, The Oxonian in Thelemarken, volume 1 (of 2) or, Notes of travel in south-western Norway in the summers of 1856 and 1857. With glances at the legendary lore of that district.. Nguồn: Project Gutenberg #52195. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Grabbing a tree limb about two feet long he hurled it toward the fugitives.
H. L. Sayler, When Scout Meets Scout; or, The Aeroplane Spy. Nguồn: Project Gutenberg #58709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With a bound I grabbed it and began to climb up.

Tôi vội chộp lấy nó và bắt đầu trèo lên.dịch máy, chưa biên tập

Frances Trego Montgomery, Billy Whiskers at Home. Nguồn: Project Gutenberg #65433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US