Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

validity

danh từ
US/vəˈlɪdəti/
validities

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

validity nghĩa là hiệu lực (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

validity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being valid and rigorous.

Các nét nghĩa của từ validity

  1. 1

    danh từ

    the quality of being valid and rigorous

    chất lượng hợp lệ và nghiêm ngặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cogency · rigor · rigour

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • discriminative validity29 lần trong kho sách

    • discriminant validity21 lần trong kho sách

    • objective validity62 lần trong kho sách

    • predictive validity18 lần trong kho sách

    • construct validity41 lần trong kho sách

    • convergent validity15 lần trong kho sách

    • ecological validity15 lần trong kho sách

    • incremental validity10 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the quality of having legal force or effectiveness

    chất lượng của việc có hiệu lực pháp lý hoặc hiệu quảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa validness

  3. 3

    danh từ

    the property of being strong and healthy in constitution

    đặc tính của thể chất khỏe mạnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa robustness · hardiness · lustiness

Câu hỏi thường gặp về validity

validity nghĩa là gì?

validity nghĩa là hiệu lực (bản dịch máy, chưa biên tập). validity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being valid and rigorous.

validity dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ validity có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

validity được dùng trong câu như thế nào?

You can use Apache ant to check a file or group of files for their validity. («Apache Ant/XMLvalidate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62868 (bản sửa đổi 3678430).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/validity, mã đối chiếu EV-93B38CDB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “validity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa validity và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You can use Apache ant to check a file or group of files for their validity.

Bạn có thể sử dụng kiến ​​Apache để kiểm tra tính hợp lệ của một tệp hoặc một nhóm tệp.dịch máy, chưa biên tập

«Apache Ant/XMLvalidate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62868 (bản sửa đổi 3678430). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Reliability is generally thought to be necessary for validity, but it does not guarantee validity.

Độ tin cậy thường được cho là cần thiết cho tính hợp lệ, nhưng nó không đảm bảo tính hợp lệ.dịch máy, chưa biên tập

«Reliability and validity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54275 (bản sửa đổi 1661994). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Validity describes the evidence that an assessment tool measures what it was supposed to measure.

Độ giá trị mô tả bằng chứng cho thấy một công cụ đánh giá đo lường được những gì nó cần đo lường.dịch máy, chưa biên tập

«Evidence-based assessment/Measures/MDQ», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220229 (bản sửa đổi 2287965). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One key to judging the validity of sources is analysis.
«The Research Process: Where to Look for Existing Sources», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In the previous chapters, we introduced constructions and proved their validity.
«Geometry for Elementary School/Why are the constructions not correct?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13409 (bản sửa đổi 2836649). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
External validity refers to the possibility that conclusions drawn from experimental results may not be generalizable to the "real" world.
«Social Research Methods/Experiments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223283 (bản sửa đổi 4567324). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pragmatism, in William James' eyes, was that the truth of an idea needed to be tested to prove its validity.
«Foundations of Constructivism/Contributors/Jean Piaget and Lev Vygotsky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222490 (bản sửa đổi 3558966). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Viable Validity: Should we even bother; do we have the resources; buy-in from stakeholders?
«Evaluation Theories/Week 5: Evaluation Theory Panel: Patton, Cronbach, Chen, Guba & Lincoln», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160902 (bản sửa đổi 1596105). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And finally, a "Blogger" would be a modern type of the Amateur Prophet in that his/her alliances, qualities and validity are untested.
«Theology as Seen in Prophets and Psalms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76298 (bản sửa đổi 2447623). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It extends its validity from integer powers (like ) to powers of the form .
«Math for Non-Geeks/Limit theorems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472635 (bản sửa đổi 4612561). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Validity describes the evidence that an assessment tool measures what it was supposed to measure.
«OToPS/Measures/Hypomania Checklist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229122 (bản sửa đổi 2443697). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Validity describes the evidence that an assessment tool measures what it was supposed to measure.
«OToPS/Measures/Big Five Inventory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227459 (bản sửa đổi 2287769). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0