energetic
tính từA2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
energetic nghĩa là tràn đầy năng lượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
energetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or exerting or displaying energy.
Các nét nghĩa của từ energetic
- 1
tính từA2
possessing or exerting or displaying energy
sở hữu hoặc sử dụng hoặc thể hiện năng lượngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa lethargic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
energetic measures127 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
working hard to promote an enterprise
làm việc chăm chỉ để thúc đẩy một doanh nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gumptious · industrious · up-and-coming
Câu hỏi thường gặp về energetic
energetic nghĩa là gì?
energetic nghĩa là tràn đầy năng lượng (bản dịch máy, chưa biên tập). energetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or exerting or displaying energy.
energetic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ energetic có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
energetic được dùng trong câu như thế nào?
The desire must ripen into purpose and effort; and one energetic attempt is worth a thousand aspirations. (Samuel Smiles, Self Help; with Illustrations of Conduct and Perseverance. Nguồn: Project Gutenberg #935.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/energetic, mã đối chiếu EV-9A951728. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng