Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knowledge”

2.523 câu thật có từ knowledge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knowledge nghĩa là kiến thức. knowledge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the psychological result of perception and learning and reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knowledge

Danh sách câu dẫn chứng (83 câu)

Từ hay đi cùng knowledge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thorough knowledge745 lần
intimate knowledge733 lần
knowledge management675 lần
scientific knowledge626 lần
practical knowledge617 lần
personal knowledge760 lần
superior knowledge612 lần
prior knowledge458 lần
accurate knowledge431 lần
perfect knowledge635 lần
previous knowledge522 lần
knowledge sharing377 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knowledge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knowledge trong kho câu?
Kho câu có 2.523 câu có từ knowledge hoặc các dạng của từ, trích từ 1.668 tác phẩm và tài liệu. 54 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knowledge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knowledge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 781 câu, rồi Bậc B1 với 567 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knowledge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knowledge: Câu phủ định (312 câu), can và could (201 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (191 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.