abundantly
trạng từC2abundantly nghĩa là dồi dào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
abundantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an abundant manner.
Các nét nghĩa của từ abundantly
- 1
trạng từC2
in an abundant manner
một cách phong phúdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa copiously · profusely · extravagantly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
abundantly supplied243 lần trong kho sách
abundantly repaid28 lần trong kho sách
abundantly stocked16 lần trong kho sách
grows abundantly56 lần trong kho sách
abundantly testify22 lần trong kho sách
abundantly rewarded34 lần trong kho sách
abundantly testified17 lần trong kho sách
abundantly watered17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về abundantly
abundantly nghĩa là gì?
abundantly nghĩa là dồi dào (bản dịch máy, chưa biên tập). abundantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an abundant manner.
abundantly được dùng trong câu như thế nào?
For which of those two--for grief was it or for happiness, that Laura's tears abundantly fell on the paper? (William Makepeace Thackeray, The History of Pendennis, Volume 2 His Fortunes and Misfortunes, His Friends and His Greatest Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #9904.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abundantly, mã đối chiếu EV-A8BADD32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng