materialisation
danh từC2- materialisations
materialisation nghĩa là hiện thực hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
materialisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of coming into being.
Các nét nghĩa của từ materialisation
- 1
danh từC2
the process of coming into being
quá trình ra đờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa materialization
- 2
danh từC2
an appearance in bodily form (as of a disembodied spirit)
sự xuất hiện ở dạng cơ thể (như một linh hồn quái gở)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa materialization · manifestation
- 3
danh từC2
something that comes into existence as a result
kết quả là một cái gì đó tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa offspring · materialization
Câu hỏi thường gặp về materialisation
materialisation nghĩa là gì?
materialisation nghĩa là hiện thực hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). materialisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of coming into being.
materialisation được dùng trong câu như thế nào?
We may not succeed, but on the other hand we may even have perfect materialisation. (Leo, graf Tolstoy, Fruits of Culture. Nguồn: Project Gutenberg #26663.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/materialisation, mã đối chiếu EV-21CC4EFD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng