Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

materialisation

danh từC2
materialisations

materialisation nghĩa là hiện thực hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

materialisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of coming into being.

Các nét nghĩa của từ materialisation

  1. 1

    danh từC2

    the process of coming into being

    quá trình ra đờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa materialization

  2. 2

    danh từC2

    an appearance in bodily form (as of a disembodied spirit)

    sự xuất hiện ở dạng cơ thể (như một linh hồn quái gở)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa materialization · manifestation

  3. 3

    danh từC2

    something that comes into existence as a result

    kết quả là một cái gì đó tồn tạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa offspring · materialization

Câu hỏi thường gặp về materialisation

materialisation nghĩa là gì?

materialisation nghĩa là hiện thực hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). materialisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of coming into being.

materialisation được dùng trong câu như thế nào?

We may not succeed, but on the other hand we may even have perfect materialisation. (Leo, graf Tolstoy, Fruits of Culture. Nguồn: Project Gutenberg #26663.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/materialisation, mã đối chiếu EV-21CC4EFD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “materialisation” được dùng ra sao trong câu thật

8 câu tiêu biểu có chứa materialisation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We may not succeed, but on the other hand we may even have perfect materialisation.

Chúng ta có thể không thành công, nhưng mặt khác chúng ta thậm chí có thể vật chất hóa một cách hoàn hảo.dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, Fruits of Culture. Nguồn: Project Gutenberg #26663. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And would it not, besides, be the complete materialisation of our intellectual faculties?
Camille Flammarion, Lumen. Nguồn: Project Gutenberg #43835. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The young lady looked the eagerness which the words suggested--like an imaginative child who pictures the materialisation of some favourite tale of faerie.

Cô gái trẻ trông có vẻ háo hức mà những lời đó gợi ý - giống như một đứa trẻ giàu trí tưởng tượng đang hình dung ra sự hiện thực hóa của một câu chuyện yêu thích nào đó về thần tiên.dịch máy, chưa biên tập

Richard Marsh, Tom Ossington's Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #40453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Further appraisal encourages the materialisation of some observable behaviours related to the emotion, such as yelling when you are angry.

Việc đánh giá sâu hơn sẽ khuyến khích việc hiện thực hóa một số hành vi có thể quan sát được liên quan đến cảm xúc, chẳng hạn như la hét khi bạn tức giận.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Love and anger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225836 (bản sửa đổi 2078716). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, the scientist Haraldsson stated that, on investigating the DD video, researchers did not find evidence of fake materialisation.
«Yoga/Yoga Masters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277978 (bản sửa đổi 4410933). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her sudden, instant presence was like the miraculous materialisation of some telepathic vision.
Richard Marsh, The Joss: A Reversion. Nguồn: Project Gutenberg #64997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What do you mean by materialisation?
Leo, graf Tolstoy, Fruits of Culture. Nguồn: Project Gutenberg #26663. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Is it thought-reading, slate-writing, materialisation?
M. E. Braddon, Beyond These Voices. Nguồn: Project Gutenberg #54247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB