Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ever”

5.717 câu thật có từ ever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ever nghĩa là bao giờ hết. ever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at any time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ever

Danh sách câu dẫn chứng (5.716 câu)

Từ hay đi cùng ever

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ever since30.917 lần
ever seen14.807 lần
ever saw11.581 lần
ever heard10.375 lần
ever known5.407 lần
for ever43.332 lần
ever met4.053 lần
ever lived3.699 lần
ever hear3.468 lần
hardly ever2.798 lần
ever knew4.064 lần
ever see7.060 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ever

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ever trong kho câu?
Kho câu có 5.717 câu có từ ever hoặc các dạng của từ, trích từ 2.360 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.763 câu, rồi Bậc B2 với 1.008 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ever?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ever: Câu phủ định (936 câu), Quá khứ đơn (875 câu), Hiện tại hoàn thành (794 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.