Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mimic

danh từB2
US/ˈmɪmɪk/
mimics

mimic nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mimic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who mimics (especially an actor or actress).

Các nét nghĩa của từ mimic

  1. 1

    danh từB2

    someone who mimics (especially an actor or actress)

    ai đó bắt chước (đặc biệt là một diễn viên)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mimicker

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • mimic warfare54 lần trong kho sách

    • batesian mimic12 lần trong kho sách

    • llerian mimic7 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về mimic

mimic nghĩa là gì?

mimic nghĩa là bắt chước (bản dịch máy, chưa biên tập). mimic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who mimics (especially an actor or actress).

mimic được dùng trong câu như thế nào?

Idly noting the affairs of camp, their eyes fell on groups of small urchins, which were scampering about engaging each other in mimic war. (Frederic Remington, John Ermine of the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #41177.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mimic, mã đối chiếu EV-495042CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mimic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mimic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Idly noting the affairs of camp, their eyes fell on groups of small urchins, which were scampering about engaging each other in mimic war.

Lơ đãng để ý đến tình hình của trại, ánh mắt của họ đổ dồn vào những nhóm nhím nhỏ đang chạy tán loạn để giao chiến với nhau.dịch máy, chưa biên tập

Frederic Remington, John Ermine of the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #41177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Often used in dialogue as well to mimic real speech, purposeful fragments can be powerful: Deliberate.

Thường được sử dụng trong hội thoại cũng như để bắt chước lời nói thực, những đoạn có mục đích có thể có tác dụng mạnh mẽ: Có chủ ý.dịch máy, chưa biên tập

«Writing Process: Making the Personal Public», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
But the things he does to get asked!--sings, rants, conjures, ventriloquises, mimics, stands on his head.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Endymion. Nguồn: Project Gutenberg #7926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sometimes he had divided them in two parts, and engaged in mimic fight.

Đôi khi anh ta chia họ thành hai phần và bắt chước cuộc chiến.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Beric the Briton : a Story of the Roman Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #7037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It mimics in color the brilliant hues of the showy orchids in which it hides.

Nó bắt chước màu sắc rực rỡ của những bông lan sặc sỡ mà nó ẩn náu.dịch máy, chưa biên tập

Margaret Warner Morley, The Insect Folk. Nguồn: Project Gutenberg #18790. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
In the morning, when the birds were let out on the floor, it was amusing to see Cervera mimic everything Tricksey did.
Caroline Crowninshield Bascom, The Bird Hospital. Nguồn: Project Gutenberg #48949. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
As you follow the crowed, You are viewing real, living Polar Bears and penguins in artificial settings that mimic their natural habitat.
«Advanced Interactive Media/Multisensory Media Is About To Explode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113814 (bản sửa đổi 3624106). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The moderate men, mimics of the Girondins, with the Reds and the Socialists and the Communists, ready to tear them to pieces.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #7741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The provinces are provinces; they are only ridiculous when they mimic Paris.
Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
His lot thoroughly satisfies him, and his pupils "adore" him, though at the same time they mimic him.
Ivan Sergeevich Turgenev, Liza; Or, "A Nest of Nobles". Nguồn: Project Gutenberg #12194. · Bản dịch tiếng Anh
"Well," said she, "I have not that excuse; so why mimic the pretty burgher's pride, the pride of all unlettered folk?
Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do you see the mimic lightning yonder over the Abbey?
James Payn, Mirk Abbey, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB