descendent
danh từ- descendents
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
descendent nghĩa là hậu duệ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
descendent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person considered as descended from some ancestor or race.
Các nét nghĩa của từ descendent
- 1
danh từ
a person considered as descended from some ancestor or race
một người được coi là hậu duệ của một tổ tiên hoặc chủng tộc nào đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa descendant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
lineal descendent6 lần trong kho sách
- 2
tính từ
going or coming down
đi hoặc đi xuốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa descendant
- 3
tính từ
proceeding by descent from an ancestor
tiến hành theo dòng dõi từ tổ tiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa descendant
Câu hỏi thường gặp về descendent
descendent nghĩa là gì?
descendent nghĩa là hậu duệ (bản dịch máy, chưa biên tập). descendent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person considered as descended from some ancestor or race.
descendent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ descendent có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
descendent được dùng trong câu như thế nào?
Some, who might have been descendents of the remaining troops of Lu Xun (see the previous chapter). («History of Hong Kong/Imperial years/Tang and Southern Han», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243768 (bản sửa đổi 4392195).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/descendent, mã đối chiếu EV-31FCED3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng