gout
danh từ- gouts
gout nghĩa là bệnh gút.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
a painful inflammation of the big toe and foot caused by defects in uric acid metabolism resulting in deposits of the acid and its salts in the blood and joints
→tình trạng viêm đau ngón chân cái và bàn chân do khiếm khuyết trong quá trình chuyển hóa axit uric dẫn đến sự lắng đọng axit và muối của nó trong máu và khớp
Đồng nghĩa:gouty arthritis, urarthritisCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)rheumatic gout54 lần trong kho sáchgout rheumatism27 lần trong kho sáchtwinge of gout18 lần trong kho sáchtwinges of gout12 lần trong kho sáchattack of gout208 lần trong kho sáchrheumatism gout19 lần trong kho sáchhaut gout11 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa gout và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Her father was just like that before a fit of gout.“I have had a twinge of the gout this morning, and am likely, I fear, to be laid up for some weeks.“Sáng nay tôi bị một cơn đau gút, và tôi e là có thể sẽ phải nằm viện vài tuần.
If you can ruin this dog” (and Lilburne stamped his foot fiercely, forgetful of the gout), “ruin him! hang him!Nếu anh có thể hủy hoại con chó này” (và Lilburne giậm chân dữ dội, quên mất bệnh gút), “hãy hủy hoại nó! treo cổ anh ta!
"Sir Thomas," said Mr. Griffenbottom, "a man with the gout is always allowed a little liberty."“Thưa ngài Thomas,” ông Griffenbottom nói, “người bị bệnh gút luôn được phép có một chút tự do.”
"Well for him that the old farmer has his gout on, if he is familiar with the way through that hedge," observed the Squire.His warming-pans, for curing the gout, were highly recommended to the nobility.Sir Augustus was not yet able to leave the house, but his gout was better.He had indignantly rejected the leech's proposal to use a litter in the house also, if the gout tortured him.‘Well done, father,’ said Sam, ‘take care, old fellow, or you’ll have a touch of your old complaint, the gout.’I know an old potentate who had rather have the gout in his stomach than in that little toe.The gout is in both my feet, both my knees, and in my left hand and elbow.The diocesan bishop was very old and very fat, and had been ill in bed with gout for a month.Câu hỏi thường gặp về gout (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. gout nghĩa là gì trong tiếng Việt?
gout có nghĩa chính là: tình trạng viêm đau ngón chân cái và bàn chân do khiếm khuyết trong quá trình chuyển hóa axit uric dẫn đến sự lắng đọng axit và muối của nó trong máu và khớp. Định nghĩa tiếng Anh: "a painful inflammation of the big toe and foot caused by defects in uric acid metabolism resulting in deposits of the acid and its salts in the blood and joints".
2. gout thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
gout là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của gout theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), gout được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡaʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. gout thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ gout được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của gout gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của gout gồm: gouts.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với gout là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rheumatic gout, gout rheumatism, twinge of gout, twinges of gout, attack of gout.
7. gout có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: gouty arthritis, urarthritis. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến gout?
Từ gout xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với gout đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Her father was just like that before a fit of gout.". Câu văn minh họa cách dùng gout làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng gout?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.