Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gout

danh từ
C2
US/ˈɡaʊt/
gouts
Ý nghĩa trọng tâm

gout nghĩa là bệnh gút.

gout là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a painful inflammation of the big toe and foot caused by defects in uric acid metabolism resulting in deposits of the acid and its salts in the blood and joints.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    a painful inflammation of the big toe and foot caused by defects in uric acid metabolism resulting in deposits of the acid and its salts in the blood and joints

    →

    tình trạng viêm đau ngón chân cái và bàn chân do khiếm khuyết trong quá trình chuyển hóa axit uric dẫn đến sự lắng đọng axit và muối của nó trong máu và khớp

    Đồng nghĩa:gouty arthritis, urarthritis
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    rheumatic gout
    54 lần trong kho sách
    gout rheumatism
    27 lần trong kho sách
    twinge of gout
    18 lần trong kho sách
    twinges of gout
    12 lần trong kho sách
    attack of gout
    208 lần trong kho sách
    rheumatism gout
    19 lần trong kho sách
    haut gout
    11 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
gouts
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa gout và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Her father was just like that before a fit of gout.
Gray, Maxwell, The suspicions of Ermengarde, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I have had a twinge of the gout this morning, and am likely, I fear, to be laid up for some weeks.

“Sáng nay tôi bị một cơn đau gút, và tôi e là có thể sẽ phải nằm viện vài tuần.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Night and Morning, Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If you can ruin this dog” (and Lilburne stamped his foot fiercely, forgetful of the gout), “ruin him! hang him!

Nếu anh có thể hủy hoại con chó này” (và Lilburne giậm chân dữ dội, quên mất bệnh gút), “hãy hủy hoại nó! treo cổ anh ta!

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Night and Morning, Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Sir Thomas," said Mr. Griffenbottom, "a man with the gout is always allowed a little liberty."

“Thưa ngài Thomas,” ông Griffenbottom nói, “người bị bệnh gút luôn được phép có một chút tự do.”

Trollope, Anthony, Ralph the Heir, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Well for him that the old farmer has his gout on, if he is familiar with the way through that hedge," observed the Squire.
Burch, Florence E., Farmer Bluff's dog Blazer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His warming-pans, for curing the gout, were highly recommended to the nobility.
Tickell, Richard, Anticipation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sir Augustus was not yet able to leave the house, but his gout was better.
Thorne, Guy, The Angel, Nguyên văn tác phẩm
He had indignantly rejected the leech's proposal to use a litter in the house also, if the gout tortured him.
Ebers, Georg, The Historical Romances of Georg Ebers
‘Well done, father,’ said Sam, ‘take care, old fellow, or you’ll have a touch of your old complaint, the gout.’
Dickens, Charles, The Pickwick Papers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I know an old potentate who had rather have the gout in his stomach than in that little toe.
Walpole, Horace, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The gout is in both my feet, both my knees, and in my left hand and elbow.
Walpole, Horace, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford — Volume 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The diocesan bishop was very old and very fat, and had been ill in bed with gout for a month.
Chekhov, Anton Pavlovich, Russian Silhouettes: More Stories of Russian Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về gout (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. gout nghĩa là gì trong tiếng Việt?

gout có nghĩa chính là: tình trạng viêm đau ngón chân cái và bàn chân do khiếm khuyết trong quá trình chuyển hóa axit uric dẫn đến sự lắng đọng axit và muối của nó trong máu và khớp. Định nghĩa tiếng Anh: "a painful inflammation of the big toe and foot caused by defects in uric acid metabolism resulting in deposits of the acid and its salts in the blood and joints".

2. gout thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

gout là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của gout theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), gout được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡaʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. gout thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ gout được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của gout gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của gout gồm: gouts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với gout là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rheumatic gout, gout rheumatism, twinge of gout, twinges of gout, attack of gout.

7. gout có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: gouty arthritis, urarthritis. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến gout?

Từ gout xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với gout đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Her father was just like that before a fit of gout.". Câu văn minh họa cách dùng gout làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng gout?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.