Câu tiếng Anh có từ “ever”
3.434 câu thật có từ ever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ever nghĩa là bao giờ hết. ever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at any time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ever
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Today, computers are better than ever and are used by people for work, games, information, and other things.
Từ trong câu: ever, today, computer, better, use, people, work, game
«Personal computers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6029 (bản sửa đổi 2781638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the "half shower" you throw ever other ball over the top such that the same hand always makes this throw.
Từ trong câu: shower, half, throw, ever, ball, top, hand, always
«Juggling/Basic Tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226887 (bản sửa đổi 1796883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ever
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ever trong kho câu?
- Kho câu có 3.434 câu có từ ever hoặc các dạng của từ, trích từ 2.251 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.092 câu, rồi Bậc B2 với 715 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ever: Hiện tại hoàn thành (511 câu), So sánh nhất (469 câu), Câu phủ định (455 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.