toe
danh từA2- toes
toe nghĩa là ngón chân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
toe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the digits of the foot.
Các nét nghĩa của từ toe
- 1
danh từA2
one of the digits of the foot
một trong những chữ số của bàn chândịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tip toe1.236 lần trong kho sách
tippy toe186 lần trong kho sách
hind toe183 lần trong kho sách
toe nails158 lần trong kho sách
top to toe751 lần trong kho sách
fantastic toe99 lần trong kho sách
twinkle toe80 lần trong kho sách
toe for climbing85 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the part of footwear that provides a covering for the toes
phần của giày dép có tác dụng che phủ các ngón chândịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
forepart of a hoof
phần trước của móng guốcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về toe
toe nghĩa là gì?
toe nghĩa là ngón chân (bản dịch máy, chưa biên tập). toe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the digits of the foot.
toe được dùng trong câu như thế nào?
They had long skulls, slender jaws, slim bodies, and a tendency to walk on their toes rather than flat-footed (plantigrade). («Hyaenodontidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449699 (bản sửa đổi 10406766).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/toe, mã đối chiếu EV-14AD869D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng