respectably
trạng từB2respectably nghĩa là một cách kính trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
respectably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a tolerably worthy extent.
Các nét nghĩa của từ respectably
- 1
trạng từB2
to a tolerably worthy extent
ở một mức độ có thể chấp nhận đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa creditably
- 2
trạng từB2
in a decent and morally reputable manner
một cách đàng hoàng và có uy tín về mặt đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về respectably
respectably nghĩa là gì?
respectably nghĩa là một cách kính trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). respectably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a tolerably worthy extent.
respectably được dùng trong câu như thế nào?
"She was connected with--friends of mine," Dick said, "who would wish everything to be respectably done, though they cannot themselves take any part." (Mrs. Oliphant, A Country Gentleman and His Family. Nguồn: Project Gutenberg #30835.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/respectably, mã đối chiếu EV-9BE8E212. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng