Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “divine”

588 câu thật có từ divine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: divine nghĩa là thần thánh. divine là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: emanating from God. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ divine

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng divine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
divine providence1.322 lần
divine essence333 lần
divine service1.197 lần
divine wisdom476 lần
divine revelation320 lần
divine worship413 lần
divine origin368 lần
divine inspiration265 lần
divine grace579 lần
divine goodness331 lần
divine mercy354 lần
divine comedy189 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ divine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divine trong kho câu?
Kho câu có 588 câu có từ divine hoặc các dạng của từ, trích từ 401 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ divine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 220 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divine: Câu phủ định (106 câu), Quá khứ đơn (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.