charter
danh từ- chartered
- chartering
- charters
charter nghĩa là điều lệ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
a document incorporating an institution and specifying its rights
→một tài liệu hợp nhất một tổ chức và xác định các quyền của nó
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)charter schools212 lần trong kho sáchcharter of incorporation39 lần trong kho sáchroyal charter299 lần trong kho sáchdickory charter32 lần trong kho sáchun charter98 lần trong kho sáchdame charter90 lần trong kho sáchcharter towers62 lần trong kho sáchcharter granted90 lần trong kho sách - 2danh từC1
a contract to hire or lease transportation
→hợp đồng thuê hoặc cho thuê phương tiện vận chuyển
- 3động từC1
hold under a lease or rental agreement
→giữ theo hợp đồng thuê hoặc cho thuê
Đồng nghĩa:rent, hire, lease - 4động từC1
grant a charter to
→cấp điều lệ cho
- 5động từC1
engage for service under a term of contract
→tham gia dịch vụ theo thời hạn hợp đồng
Đồng nghĩa:lease, rent, hire, engage, take
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa charter và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The Court refused to answer whether or not the traditional definition of marriage was consistent with the Charter.Tòa án từ chối trả lời liệu định nghĩa truyền thống về hôn nhân có phù hợp với Hiến chương hay không.
This charter would have been conclusive in the present emergency, had it not labored under the disadvantage of never having existed.Yes, you very kindly signed the renewal of the charter.”“This is that same young woman,” he cried, “who lost the colony its charter!”“Đây chính là người phụ nữ trẻ đó,” anh ta kêu lên, “người đã đánh mất hiến chương của thuộc địa!”
He even went the length of chartering a steamer and carrying off a large fashionable party to the weird, gloomy solitudes of Macquarie Harbour.Anh ta thậm chí còn thuê một chiếc tàu hơi nước và tổ chức một bữa tiệc lớn thời trang đến những nơi vắng vẻ, u ám kỳ lạ của Cảng Macquarie.
It is on the cards that he agrees with you and me regarding the worthlessness of the charter.”Underneath the book-shelves were drawers filled with ancient charters, title-deeds, and other archives of the past.Bên dưới giá sách là những ngăn kéo chứa đầy những điều lệ cổ, chứng thư quyền sở hữu và những tài liệu lưu trữ khác của quá khứ.
Cluny was chartered as a completely independent monastery with no secular or Church authority above it.Cluny được coi là một tu viện hoàn toàn độc lập, không có thẩm quyền thế tục hoặc Giáo hội nào ở trên nó.
All insurance companies are state chartered since there is no federal agency which issues charters.Tất cả các công ty bảo hiểm đều được cấp điều lệ của tiểu bang vì không có cơ quan liên bang nào ban hành điều lệ.
Now, the question is, Are the Americans to be heard, or not, before the charter is broken for our convenience?...The excursion steamers and chartered ferryboats moved to points of vantage and took position, occasionally feeling the water with their paddles.Các tàu du ngoạn bằng hơi nước và phà được thuê di chuyển đến các vị trí thuận lợi và vào vị trí, thỉnh thoảng cảm nhận mặt nước bằng mái chèo của mình.
She had a long, but a safe passage, delivering the freight according to the charter-party, in good condition.Câu hỏi thường gặp về charter (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. charter nghĩa là gì trong tiếng Việt?
charter có nghĩa chính là: một tài liệu hợp nhất một tổ chức và xác định các quyền của nó. Định nghĩa tiếng Anh: "a document incorporating an institution and specifying its rights".
2. charter thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
charter là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của charter theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), charter được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtʃɑɹtɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. charter thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ charter được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của charter gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của charter gồm: chartered, chartering, charters.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với charter là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: charter schools, charter of incorporation, royal charter, dickory charter, un charter.
7. charter có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: rent, hire, lease, engage, take. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến charter?
Từ charter xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với charter đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The Court refused to answer whether or not the traditional definition of marriage was consistent with the Charter." (Dịch nghĩa: Tòa án từ chối trả lời liệu định nghĩa truyền thống về hôn nhân có phù hợp với Hiến chương hay không.). Câu văn minh họa cách dùng charter làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng charter?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.