slope
danh từB1- slopes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
slope nghĩa là độ dốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
slope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elevated geological formation.
Các nét nghĩa của từ slope
- 1
danh từB1
an elevated geological formation
sự hình thành địa chất nâng caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incline · side
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
steep slope1.084 lần trong kho sách
grassy slope493 lần trong kho sách
wooded slope306 lần trong kho sách
eastern slope423 lần trong kho sách
gentle slope674 lần trong kho sách
western slope412 lần trong kho sách
mountain slope584 lần trong kho sách
southern slope339 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the property possessed by a line or surface that departs from the horizontal
thuộc tính được sở hữu bởi một đường hoặc bề mặt khởi hành từ phương ngangdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gradient
Câu hỏi thường gặp về slope
slope nghĩa là gì?
slope nghĩa là độ dốc (bản dịch máy, chưa biên tập). slope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elevated geological formation.
slope dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ slope có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
slope được dùng trong câu như thế nào?
A few golden rays, darting horizontally upon the green, undulating slopes of the pleasant Kaffrarian landscape--then the sun shot up from the eastern skyline. (Bertram Mitford, 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War. Nguồn: Project Gutenberg #32896.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slope, mã đối chiếu EV-75A50641. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng