Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inexplicable

tính từC1
US/ˌɪnəkˈsplɪsəbəl/
Ý nghĩa trọng tâm

inexplicable nghĩa là không thể giải thích được (bản dịch máy, chưa biên tập).

inexplicable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being explained or accounted for.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “inexplicable”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ inexplicable

  1. 1tính từ
    C1

    incapable of being explained or accounted for

    →

    không thể giải thích hoặc giải thích(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:incomprehensible
    Trái nghĩa:explicable
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    inexplicable phenomenon
    38 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về inexplicable

inexplicable nghĩa là gì?

inexplicable nghĩa là không thể giải thích được (bản dịch máy, chưa biên tập). inexplicable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being explained or accounted for.

inexplicable được dùng trong câu như thế nào?

This version has been described as "the most inexplicable" of the drafts. («Gettysburg Address», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54213 (bản sửa đổi 10896384).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inexplicable, mã đối chiếu EV-0923F00A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “inexplicable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa inexplicable và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This version has been described as "the most inexplicable" of the drafts.
«Gettysburg Address», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54213 (bản sửa đổi 10896384).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"No, I must be sure it is a safe gap first, and not a short cut to nowhere," was my inexplicable response.

"Không, trước tiên tôi phải chắc chắn rằng đó là một khoảng trống an toàn chứ không phải là một con đường tắt dẫn đến đâu," tôi không thể giải thích được.dịch máy, chưa biên tập

Rosa Nouchette Carey, Esther : a book for girls. Nguồn: Project Gutenberg #6850.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Those piles of stones just mentioned were laid out on the ocean floor with a distinct but inexplicable symmetry.

Những đống đá vừa đề cập nằm dưới đáy đại dương với sự đối xứng rõ rệt nhưng không thể giải thích được.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
From that time, the conduct of Mark Elwood became wholly inexplicable to all his friends and acquaintances in the settlement.

Kể từ thời điểm đó, hành vi của Mark Elwood hoàn toàn không thể giải thích được đối với tất cả bạn bè và người quen của anh ta trong khu định cư.dịch máy, chưa biên tập

Daniel P. Thompson, Gaut Gurley; Or, the Trappers of Umbagog: A Tale of Border Life. Nguồn: Project Gutenberg #7087.· Nguyên văn tiếng Anh