righteousness
danh từB2- righteousnesses
righteousness nghĩa là sự công bình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
righteousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: adhering to moral principles.
Các nét nghĩa của từ righteousness
- 1
danh từB2
adhering to moral principles
tuân thủ các nguyên tắc đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unrighteousness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
imputed righteousness62 lần trong kho sách
justifying righteousness31 lần trong kho sách
dwelleth righteousness19 lần trong kho sách
breastplate of righteousness20 lần trong kho sách
persecuted for righteousness32 lần trong kho sách
worketh righteousness17 lần trong kho sách
christ's righteousness21 lần trong kho sách
righteousness exalteth13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về righteousness
righteousness nghĩa là gì?
righteousness nghĩa là sự công bình (bản dịch máy, chưa biên tập). righteousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: adhering to moral principles.
righteousness được dùng trong câu như thế nào?
One law of righteousness, and purity, and goodness we knew, and only one, for man and woman. (Elizabeth Rundle Charles, The Draytons and the Davenants. Nguồn: Project Gutenberg #75740.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/righteousness, mã đối chiếu EV-FB079445. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng